narcotic

[Mỹ]/nɑːˈkɒtɪk/
[Anh]/nɑːrˈkɑːtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây tê hoặc không nhạy cảm; gây ngủ
n. một loại thuốc hoặc chất khác gây tê hoặc không nhạy cảm; một loại thuốc an thần; một cái gì đó có tác dụng gây nghiện
Word Forms
số nhiềunarcotics

Cụm từ & Cách kết hợp

narcotic drugs

ma túy

illegal narcotics

ma túy bất hợp pháp

narcotic effects

tác dụng của ma túy

Câu ví dụ

the substance has a mild narcotic effect.

chất này có tác dụng gây nghiện nhẹ.

a narcotics team who cooked the evidence.

một đội ngũ chống ma túy đã làm sai lệch chứng cứ.

the narcotic netherworld thriving in post-war America.

thế giới ngầm buôn bán ma túy phát triển mạnh mẽ ở nước Mỹ sau chiến tranh.

corrosive anxiety; corrosive increases in prices; a corrosive narcotics trade.

lo lắng ăn mòn; sự gia tăng giá cả ăn mòn; một hoạt động buôn bán ma túy ăn mòn.

renovated the docks to attract shipping traffic. The word may also suggest illegal trade, as in narcotics:

đã cải tạo bến cảng để thu hút giao thông vận tải đường biển. Từ này cũng có thể gợi ý về buôn bán bất hợp pháp, như ma túy:

Ví dụ thực tế

He has never taken any narcotics.

Anh ta chưa bao giờ sử dụng bất kỳ chất ma túy nào.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

The dealers connived with customs officials to bring in narcotics.

Những kẻ buôn bán đã thông đồng với các quan chức hải quan để nhập khẩu ma túy.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

They will still be working to sniff out other illicit drugs and the people smuggling those narcotics.

Họ vẫn sẽ tiếp tục làm việc để phát hiện các loại ma túy bất hợp pháp khác và những người buôn bán ma túy.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Somebody in narcotics got word from a CI.

Có ai đó trong bộ phận ma túy nhận được thông tin từ một CI.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Cal, the tip came in from narcotics about Szymanski.

Cal, thông tin tố giác từ bộ phận ma túy về Szymanski.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

The illicit trafficking of people and narcotics causes harm to our societies.

Giao dịch bất hợp pháp buôn người và ma túy gây tổn hại đến xã hội của chúng ta.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2018 Collection

People can come to crave narcotics, alcohol, and something like sucrose.

Con người có thể thèm ma túy, rượu và một thứ gì đó như đường.

Nguồn: WIL Life Revelation

Narcotics are so strongly addictive that the negative effects are obvious.

Ma túy gây nghiện rất mạnh đến mức những tác động tiêu cực là hiển nhiên.

Nguồn: WIL Life Revelation

OTHER MEDICATIONS Other medications often used include narcotic pain medications and muscle relaxers.

CÁC THUỐC KHÁC Các loại thuốc khác thường được sử dụng bao gồm thuốc giảm đau chứa ma túy và thuốc giãn cơ.

Nguồn: New Clinical Medicine English Textbook

Although temporarily effective, narcotics may not be the healthiest way to dissolve one's problems.

Mặc dù có hiệu quả tạm thời, ma túy có thể không phải là cách lành mạnh nhất để giải quyết vấn đề của bạn.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay