dubiousness

[Mỹ]/[ˈdjuːbɪənɪs]/
[Anh]/[ˈduːbɪənɪs]/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc đáng ngờ; sự nghi ngờ; trạng thái tinh thần hoặc cảm giác rằng một điều gì đó là đáng ngờ
adj. đáng ngờ; nghi ngờ
Word Forms
số nhiềudubiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with dubiousness

Vietnamese_translation

raising dubiousness

Vietnamese_translation

full of dubiousness

Vietnamese_translation

avoiding dubiousness

Vietnamese_translation

sense of dubiousness

Vietnamese_translation

inherent dubiousness

Vietnamese_translation

despite dubiousness

Vietnamese_translation

expressing dubiousness

Vietnamese_translation

marked dubiousness

Vietnamese_translation

potential dubiousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the politician's claims were met with considerable dubiousness by the press.

những tuyên bố của chính trị gia đó đã bị báo chí đón nhận với nhiều sự hoài nghi.

there was a palpable sense of dubiousness surrounding the deal's legitimacy.

có một cảm giác rõ rệt về sự hoài nghi bao quanh tính hợp lệ của thương vụ.

the witness's testimony was riddled with dubiousness, casting doubt on their reliability.

chứng nhân của vụ việc đã bị chỉ trích bởi sự hoài nghi, làm dấy lên nghi ngờ về tính đáng tin cậy của họ.

the scientific study faced criticism due to the dubiousness of its methodology.

nghiên cứu khoa học này đã bị chỉ trích do tính nghi ngờ trong phương pháp của nó.

he expressed his dubiousness about the project's feasibility given the limited resources.

anh ấy bày tỏ sự hoài nghi về tính khả thi của dự án do nguồn lực hạn chế.

the contract contained several clauses that raised serious dubiousness among the lawyers.

hợp đồng chứa đựng một số điều khoản đã làm dấy lên sự hoài nghi nghiêm trọng trong các luật sư.

the company's financial reports were viewed with a degree of dubiousness by investors.

các báo cáo tài chính của công ty đã bị các nhà đầu tư nhìn nhận với một mức độ hoài nghi.

despite his assurances, a lingering dubiousness remained regarding the outcome.

mặc dù anh ấy đã đảm bảo, nhưng sự hoài nghi vẫn còn tồn tại về kết quả.

the professor challenged the students to critically examine the dubiousness of the argument.

giáo sư đã thách thức sinh viên xem xét kỹ lưỡng tính hoài nghi của lập luận.

the proposal's dubiousness became clear as the potential risks were further analyzed.

sự hoài nghi về đề xuất trở nên rõ ràng khi các rủi ro tiềm tàng được phân tích kỹ hơn.

the entire situation reeked of dubiousness, prompting further investigation.

toàn bộ tình huống tỏa ra mùi của sự hoài nghi, thúc đẩy việc điều tra thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay