ductal stenosis
thoáng mạch phế quản
ductal arch
vòm mạch phế quản
ductal closure
đóng mạch phế quản
ductal system
hệ thống mạch phế quản
ductal origin
nguồn mạch phế quản
ductal flow
chảy mạch phế quản
ductal ligation
ghép mạch phế quản
ductal anomaly
khuyết tật mạch phế quản
ductal development
phát triển mạch phế quản
ductal communication
liên lạc mạch phế quản
the patient underwent a ductal lavage to assess for ductal fluid.
Bệnh nhân đã trải qua rửa ống dẫn để đánh giá chất dịch trong ống dẫn.
we investigated the presence of ductal obstruction in the neonate.
Chúng tôi đã kiểm tra sự hiện diện của tắc nghẽn ống dẫn ở trẻ sơ sinh.
ductal stenosis can lead to significant complications in infants.
Thu hẹp ống dẫn có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng ở trẻ sơ sinh.
the ultrasound revealed a dilated ductal system.
Siêu âm cho thấy hệ thống ống dẫn bị giãn rộng.
ductal closure typically occurs within the first few days of life.
Việc đóng ống dẫn thường xảy ra trong vài ngày đầu tiên của cuộc sống.
a ductal coarctation was identified on the chest x-ray.
Một sự co thắt ống dẫn đã được xác định trên X-quang ngực.
the pediatric surgeon planned a ductal repair procedure.
Bác sĩ nhi khoa đã lên kế hoạch thực hiện thủ thuật sửa chữa ống dẫn.
we monitored the infant for signs of ductal patency.
Chúng tôi theo dõi trẻ sơ sinh để phát hiện các dấu hiệu về tính thông của ống dẫn.
ductal anatomy can vary significantly between individuals.
Giải phẫu ống dẫn có thể thay đổi đáng kể giữa các cá nhân.
the study examined ductal development during fetal life.
Nghiên cứu đã kiểm tra sự phát triển của ống dẫn trong thời kỳ thai nhi.
persistent ductal flow can cause pulmonary hypertension.
Dòng chảy ống dẫn kéo dài có thể gây ra tăng huyết áp phổi.
ductal stenosis
thoáng mạch phế quản
ductal arch
vòm mạch phế quản
ductal closure
đóng mạch phế quản
ductal system
hệ thống mạch phế quản
ductal origin
nguồn mạch phế quản
ductal flow
chảy mạch phế quản
ductal ligation
ghép mạch phế quản
ductal anomaly
khuyết tật mạch phế quản
ductal development
phát triển mạch phế quản
ductal communication
liên lạc mạch phế quản
the patient underwent a ductal lavage to assess for ductal fluid.
Bệnh nhân đã trải qua rửa ống dẫn để đánh giá chất dịch trong ống dẫn.
we investigated the presence of ductal obstruction in the neonate.
Chúng tôi đã kiểm tra sự hiện diện của tắc nghẽn ống dẫn ở trẻ sơ sinh.
ductal stenosis can lead to significant complications in infants.
Thu hẹp ống dẫn có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng ở trẻ sơ sinh.
the ultrasound revealed a dilated ductal system.
Siêu âm cho thấy hệ thống ống dẫn bị giãn rộng.
ductal closure typically occurs within the first few days of life.
Việc đóng ống dẫn thường xảy ra trong vài ngày đầu tiên của cuộc sống.
a ductal coarctation was identified on the chest x-ray.
Một sự co thắt ống dẫn đã được xác định trên X-quang ngực.
the pediatric surgeon planned a ductal repair procedure.
Bác sĩ nhi khoa đã lên kế hoạch thực hiện thủ thuật sửa chữa ống dẫn.
we monitored the infant for signs of ductal patency.
Chúng tôi theo dõi trẻ sơ sinh để phát hiện các dấu hiệu về tính thông của ống dẫn.
ductal anatomy can vary significantly between individuals.
Giải phẫu ống dẫn có thể thay đổi đáng kể giữa các cá nhân.
the study examined ductal development during fetal life.
Nghiên cứu đã kiểm tra sự phát triển của ống dẫn trong thời kỳ thai nhi.
persistent ductal flow can cause pulmonary hypertension.
Dòng chảy ống dẫn kéo dài có thể gây ra tăng huyết áp phổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay