dumpsters diving
nhảy lồng chứa rác
behind dumpsters
phía sau các thùng chứa rác
empty dumpsters
các thùng chứa rác trống
full dumpsters
các thùng chứa rác đầy
commercial dumpsters
thùng chứa rác thương mại
residential dumpsters
thùng chứa rác dân dụng
large dumpsters
thùng chứa rác lớn
small dumpsters
thùng chứa rác nhỏ
roll-off dumpsters
thùng chứa rác có thể di chuyển
dumpsters rental
cho thuê thùng chứa rác
we need to find a place to put these old furniture, maybe in the dumpsters.
Chúng ta cần tìm một nơi để đặt những đồ nội thất cũ này, có lẽ là trong các thùng rác.
he often searches through dumpsters for recyclable materials.
Anh ấy thường lục tìm trong các thùng rác để tìm vật liệu có thể tái chế.
dumpsters are usually placed behind restaurants for food waste.
Các thùng rác thường được đặt phía sau các nhà hàng để chứa rác thải thực phẩm.
they painted colorful murals on the dumpsters to reduce graffiti.
Họ đã vẽ các bức tranh tường đầy màu sắc lên các thùng rác để giảm graffiti.
the city provides free dumpsters for residents during spring cleaning.
Thành phố cung cấp các thùng rác miễn phí cho cư dân trong quá trình dọn dẹp mùa xuân.
it's important to keep the area around dumpsters clean to prevent pests.
Điều quan trọng là phải giữ cho khu vực xung quanh các thùng rác sạch sẽ để ngăn ngừa sâu bệnh.
they filled the dumpsters with debris after the construction project.
Họ đã đổ đầy các thùng rác bằng mảnh vỡ sau dự án xây dựng.
some people believe that treasures can be found in dumpsters.
Một số người tin rằng kho báu có thể được tìm thấy trong các thùng rác.
dumpsters should be emptied regularly to avoid overflow.
Các thùng rác nên được đổ rác thường xuyên để tránh tràn.
we saw a raccoon rummaging through the dumpsters last night.
Chúng tôi đã thấy một con gấu vòi tai lục tìm trong các thùng rác tối qua.
dumpsters diving
nhảy lồng chứa rác
behind dumpsters
phía sau các thùng chứa rác
empty dumpsters
các thùng chứa rác trống
full dumpsters
các thùng chứa rác đầy
commercial dumpsters
thùng chứa rác thương mại
residential dumpsters
thùng chứa rác dân dụng
large dumpsters
thùng chứa rác lớn
small dumpsters
thùng chứa rác nhỏ
roll-off dumpsters
thùng chứa rác có thể di chuyển
dumpsters rental
cho thuê thùng chứa rác
we need to find a place to put these old furniture, maybe in the dumpsters.
Chúng ta cần tìm một nơi để đặt những đồ nội thất cũ này, có lẽ là trong các thùng rác.
he often searches through dumpsters for recyclable materials.
Anh ấy thường lục tìm trong các thùng rác để tìm vật liệu có thể tái chế.
dumpsters are usually placed behind restaurants for food waste.
Các thùng rác thường được đặt phía sau các nhà hàng để chứa rác thải thực phẩm.
they painted colorful murals on the dumpsters to reduce graffiti.
Họ đã vẽ các bức tranh tường đầy màu sắc lên các thùng rác để giảm graffiti.
the city provides free dumpsters for residents during spring cleaning.
Thành phố cung cấp các thùng rác miễn phí cho cư dân trong quá trình dọn dẹp mùa xuân.
it's important to keep the area around dumpsters clean to prevent pests.
Điều quan trọng là phải giữ cho khu vực xung quanh các thùng rác sạch sẽ để ngăn ngừa sâu bệnh.
they filled the dumpsters with debris after the construction project.
Họ đã đổ đầy các thùng rác bằng mảnh vỡ sau dự án xây dựng.
some people believe that treasures can be found in dumpsters.
Một số người tin rằng kho báu có thể được tìm thấy trong các thùng rác.
dumpsters should be emptied regularly to avoid overflow.
Các thùng rác nên được đổ rác thường xuyên để tránh tràn.
we saw a raccoon rummaging through the dumpsters last night.
Chúng tôi đã thấy một con gấu vòi tai lục tìm trong các thùng rác tối qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay