receptacles

[Mỹ]/rɪˈsɛptəklz/
[Anh]/rɪˈsɛptɪkəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thùng chứa hoặc nơi để giữ đồ vật

Cụm từ & Cách kết hợp

electrical receptacles

ổ cắm điện

receptacles for waste

khay đựng rác

receptacles for plants

chậu cây

receptacles for storage

khay chứa đồ

receptacles in walls

ổ cắm trên tường

receptacles for recycling

khay tái chế

outdoor receptacles

ổ cắm ngoài trời

receptacles for liquids

khay đựng chất lỏng

receptacles for food

khay đựng thức ăn

receptacles for tools

khay đựng dụng cụ

Câu ví dụ

we need to install more receptacles in the kitchen.

Chúng tôi cần lắp đặt thêm các ổ cắm trong bếp.

these receptacles are designed for heavy-duty use.

Những ổ cắm này được thiết kế để sử dụng cho các công việc nặng.

make sure the receptacles are properly grounded.

Hãy chắc chắn rằng các ổ cắm được tiếp đất đúng cách.

receptacles in this area must meet safety standards.

Các ổ cắm trong khu vực này phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

we should label all the electrical receptacles.

Chúng ta nên dán nhãn tất cả các ổ cắm điện.

there are different types of receptacles for various devices.

Có nhiều loại ổ cắm khác nhau cho các thiết bị khác nhau.

he checked all the receptacles for any signs of damage.

Anh ấy đã kiểm tra tất cả các ổ cắm xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào không.

receptacles should be installed at convenient locations.

Các ổ cắm nên được lắp đặt ở những vị trí thuận tiện.

she prefers receptacles with built-in usb ports.

Cô ấy thích các ổ cắm có cổng usb tích hợp.

always use receptacles rated for the correct voltage.

Luôn sử dụng các ổ cắm có định mức điện áp phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay