e-cigarette

[Mỹ]/[iː.sɪɡ.ə.rɛt]/
[Anh]/[iː.sɪɡ.ə.rɛt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị điện tử mô phỏng trải nghiệm hút thuốc, thường là hóa hơi chất lỏng chứa nicotine, hương liệu và các hóa chất khác.; Một vape.

Cụm từ & Cách kết hợp

e-cigarette use

sử dụng thuốc lá điện tử

e-cigarettes ban

người cấm thuốc lá điện tử

using e-cigarettes

sử dụng thuốc lá điện tử

new e-cigarette

thuốc lá điện tử mới

e-cigarette sales

bán thuốc lá điện tử

e-cigarette vapor

hơi thuốc lá điện tử

e-cigarette flavors

hương vị thuốc lá điện tử

e-cigarette addiction

nghiện thuốc lá điện tử

e-cigarette risks

rủi ro thuốc lá điện tử

bought an e-cigarette

đã mua một điếu thuốc lá điện tử

Câu ví dụ

many teens are experimenting with e-cigarettes despite the health risks.

Nhiều thanh thiếu niên đang thử nghiệm thuốc lá điện tử bất chấp những rủi ro về sức khỏe.

the government is considering stricter regulations on e-cigarette sales.

Chính phủ đang xem xét các quy định nghiêm ngặt hơn về việc bán thuốc lá điện tử.

he quit smoking and switched to an e-cigarette as a healthier alternative.

Anh ấy đã bỏ thuốc và chuyển sang sử dụng thuốc lá điện tử như một lựa chọn lành mạnh hơn.

the rising popularity of e-cigarettes concerns public health officials.

Sự phổ biến ngày càng tăng của thuốc lá điện tử khiến các quan chức y tế công cộng lo ngại.

she purchased a new e-cigarette with a variety of flavors.

Cô ấy đã mua một chiếc thuốc lá điện tử mới với nhiều hương vị khác nhau.

research suggests long-term effects of e-cigarette use are still unknown.

Nghiên cứu cho thấy những tác động lâu dài của việc sử dụng thuốc lá điện tử vẫn chưa được biết đến.

the store sells a wide range of e-cigarette accessories and liquids.

Cửa hàng bán nhiều loại phụ kiện và chất lỏng thuốc lá điện tử.

he’s been vaping with an e-cigarette for several years now.

Anh ấy đã sử dụng thuốc lá điện tử để vaping trong vài năm qua rồi.

the new law prohibits the sale of flavored e-cigarettes to minors.

Luật mới cấm bán thuốc lá điện tử có hương vị cho trẻ vị thành niên.

she’s worried about the potential impact of e-cigarette smoke on her children.

Cô ấy lo lắng về tác động tiềm tàng của khói thuốc lá điện tử đối với con cái của mình.

he refilled his e-cigarette with a strawberry-flavored liquid.

Anh ấy đã nạp lại thuốc lá điện tử của mình bằng chất lỏng vị dâu.

the study examined the effects of nicotine in e-cigarette vapor.

Nghiên cứu đã kiểm tra các tác động của nicotine trong hơi thuốc lá điện tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay