economizing resources
tiết kiệm nguồn lực
economizing energy
tiết kiệm năng lượng
economizing time
tiết kiệm thời gian
economizing costs
tiết kiệm chi phí
economizing efforts
tiết kiệm nỗ lực
economizing materials
tiết kiệm vật liệu
economizing funds
tiết kiệm quỹ
economizing space
tiết kiệm không gian
economizing expenses
tiết kiệm chi tiêu
economizing supplies
tiết kiệm nguồn cung
economizing on energy can reduce your bills.
Việc tiết kiệm năng lượng có thể giúp giảm hóa đơn của bạn.
she is economizing her time to finish the project early.
Cô ấy đang tiết kiệm thời gian để hoàn thành dự án sớm.
they are economizing on food expenses this month.
Họ đang tiết kiệm chi phí ăn uống tháng này.
economizing is essential during a financial crisis.
Việc tiết kiệm là điều cần thiết trong thời kỳ khủng hoảng tài chính.
he is economizing by using public transportation.
Anh ấy đang tiết kiệm bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.
we should start economizing on unnecessary luxuries.
Chúng ta nên bắt đầu tiết kiệm những xa xỉ phẩm không cần thiết.
economizing on resources can help the environment.
Việc tiết kiệm tài nguyên có thể giúp bảo vệ môi trường.
she believes economizing is a smart way to save money.
Cô ấy tin rằng tiết kiệm là một cách thông minh để tiết kiệm tiền.
economizing on heating can save you a lot in winter.
Việc tiết kiệm tiền sưởi có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền vào mùa đông.
they are economizing on their vacation plans this year.
Năm nay, họ đang tiết kiệm cho kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
economizing resources
tiết kiệm nguồn lực
economizing energy
tiết kiệm năng lượng
economizing time
tiết kiệm thời gian
economizing costs
tiết kiệm chi phí
economizing efforts
tiết kiệm nỗ lực
economizing materials
tiết kiệm vật liệu
economizing funds
tiết kiệm quỹ
economizing space
tiết kiệm không gian
economizing expenses
tiết kiệm chi tiêu
economizing supplies
tiết kiệm nguồn cung
economizing on energy can reduce your bills.
Việc tiết kiệm năng lượng có thể giúp giảm hóa đơn của bạn.
she is economizing her time to finish the project early.
Cô ấy đang tiết kiệm thời gian để hoàn thành dự án sớm.
they are economizing on food expenses this month.
Họ đang tiết kiệm chi phí ăn uống tháng này.
economizing is essential during a financial crisis.
Việc tiết kiệm là điều cần thiết trong thời kỳ khủng hoảng tài chính.
he is economizing by using public transportation.
Anh ấy đang tiết kiệm bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.
we should start economizing on unnecessary luxuries.
Chúng ta nên bắt đầu tiết kiệm những xa xỉ phẩm không cần thiết.
economizing on resources can help the environment.
Việc tiết kiệm tài nguyên có thể giúp bảo vệ môi trường.
she believes economizing is a smart way to save money.
Cô ấy tin rằng tiết kiệm là một cách thông minh để tiết kiệm tiền.
economizing on heating can save you a lot in winter.
Việc tiết kiệm tiền sưởi có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền vào mùa đông.
they are economizing on their vacation plans this year.
Năm nay, họ đang tiết kiệm cho kế hoạch nghỉ dưỡng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay