His egoistic behavior often alienates those around him.
Hành vi ích kỷ của anh ấy thường khiến những người xung quanh xa lánh.
She is known for her egoistic attitude in the workplace.
Cô ấy nổi tiếng với thái độ ích kỷ của mình tại nơi làm việc.
An egoistic person tends to prioritize their own needs over others.
Một người ích kỷ thường có xu hướng ưu tiên nhu cầu của bản thân hơn người khác.
Egoistic individuals often struggle to build strong relationships.
Những người ích kỷ thường gặp khó khăn trong việc xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
His egoistic nature makes it difficult for him to collaborate with others.
Tính cách ích kỷ của anh ấy khiến anh ấy khó cộng tác với người khác.
Egoistic behavior can hinder personal growth and development.
Hành vi ích kỷ có thể cản trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
She is criticized for her egoistic tendencies.
Cô ấy bị chỉ trích vì những xu hướng ích kỷ của mình.
Egoistic individuals often struggle to empathize with others.
Những người ích kỷ thường gặp khó khăn trong việc đồng cảm với người khác.
His egoistic actions have consequences on those around him.
Những hành động ích kỷ của anh ấy có hậu quả đối với những người xung quanh.
It's important to address egoistic tendencies in oneself for personal growth.
Điều quan trọng là phải giải quyết những xu hướng ích kỷ của bản thân để phát triển cá nhân.
The family could be a haven for selfish and egoistic motives.
Gia đình có thể trở thành nơi trú ẩn cho những động cơ ích kỷ và vị kỷ.
Nguồn: Cultural DiscussionsThe question is, from that special egoistic perspective that we're all familiar with, which is the one you really care about?
Câu hỏi là, từ góc độ vị kỷ đặc biệt mà tất cả chúng ta đều quen thuộc, đó là điều mà bạn thực sự quan tâm?
Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)Isn't that word an egoistic one; I mean, isn't it a source of disunion'?
Chữ đó có phải là một chữ vị kỷ không; ý tôi là, nó có phải là nguồn gốc của sự chia rẽ không?
Nguồn: The Night Before (Part 1)The earliest Greek philosophers criticized Homer's mythology because the gods resembled mortals too much and were just as egoistic and treacherous.
Những nhà triết học Hy Lạp cổ đại nhất đã chỉ trích thần thoại của Homer vì các vị thần quá giống với loài người và cũng đầy ích kỷ và lọc lõi.
Nguồn: Sophie's World A Novel About the History of PhilosophyIn reality, Mr. Vincy's wishes about his son had had a great deal of pride, inconsiderateness, and egoistic folly in them.
Trên thực tế, những mong muốn của ông Vincy về con trai ông có rất nhiều sự tự hào, bất cẩn và sự ngu ngốc vị kỷ.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)In his closest meditations the life-long habit of Mr. Bulstrode's mind clad his most egoistic terrors in doctrinal references to superhuman ends.
Trong những suy ngẫm sâu sắc nhất của mình, thói quen suốt đời của tâm trí ông Bulstrode khoác lên những nỗi kinh hoàng vị kỷ nhất của ông bằng những tham chiếu giáo phái đến những mục tiêu siêu nhiên.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)After all, according to Joel Feinberg's psychological egoistic hedonism, it is human nature to focus only on the present convenience and to shirk all labor if they can.
Xét cho cùng, theo chủ nghĩa khoái lạc vị kỷ tâm lý của Joel Feinberg, thì bản chất con người là chỉ tập trung vào sự tiện lợi hiện tại và trốn tránh mọi lao động nếu có thể.
Nguồn: Xue Fei's Graduate School Entrance Exam EssayHis egoistic behavior often alienates those around him.
Hành vi ích kỷ của anh ấy thường khiến những người xung quanh xa lánh.
She is known for her egoistic attitude in the workplace.
Cô ấy nổi tiếng với thái độ ích kỷ của mình tại nơi làm việc.
An egoistic person tends to prioritize their own needs over others.
Một người ích kỷ thường có xu hướng ưu tiên nhu cầu của bản thân hơn người khác.
Egoistic individuals often struggle to build strong relationships.
Những người ích kỷ thường gặp khó khăn trong việc xây dựng các mối quan hệ bền chặt.
His egoistic nature makes it difficult for him to collaborate with others.
Tính cách ích kỷ của anh ấy khiến anh ấy khó cộng tác với người khác.
Egoistic behavior can hinder personal growth and development.
Hành vi ích kỷ có thể cản trở sự phát triển cá nhân và phát triển.
She is criticized for her egoistic tendencies.
Cô ấy bị chỉ trích vì những xu hướng ích kỷ của mình.
Egoistic individuals often struggle to empathize with others.
Những người ích kỷ thường gặp khó khăn trong việc đồng cảm với người khác.
His egoistic actions have consequences on those around him.
Những hành động ích kỷ của anh ấy có hậu quả đối với những người xung quanh.
It's important to address egoistic tendencies in oneself for personal growth.
Điều quan trọng là phải giải quyết những xu hướng ích kỷ của bản thân để phát triển cá nhân.
The family could be a haven for selfish and egoistic motives.
Gia đình có thể trở thành nơi trú ẩn cho những động cơ ích kỷ và vị kỷ.
Nguồn: Cultural DiscussionsThe question is, from that special egoistic perspective that we're all familiar with, which is the one you really care about?
Câu hỏi là, từ góc độ vị kỷ đặc biệt mà tất cả chúng ta đều quen thuộc, đó là điều mà bạn thực sự quan tâm?
Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)Isn't that word an egoistic one; I mean, isn't it a source of disunion'?
Chữ đó có phải là một chữ vị kỷ không; ý tôi là, nó có phải là nguồn gốc của sự chia rẽ không?
Nguồn: The Night Before (Part 1)The earliest Greek philosophers criticized Homer's mythology because the gods resembled mortals too much and were just as egoistic and treacherous.
Những nhà triết học Hy Lạp cổ đại nhất đã chỉ trích thần thoại của Homer vì các vị thần quá giống với loài người và cũng đầy ích kỷ và lọc lõi.
Nguồn: Sophie's World A Novel About the History of PhilosophyIn reality, Mr. Vincy's wishes about his son had had a great deal of pride, inconsiderateness, and egoistic folly in them.
Trên thực tế, những mong muốn của ông Vincy về con trai ông có rất nhiều sự tự hào, bất cẩn và sự ngu ngốc vị kỷ.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)In his closest meditations the life-long habit of Mr. Bulstrode's mind clad his most egoistic terrors in doctrinal references to superhuman ends.
Trong những suy ngẫm sâu sắc nhất của mình, thói quen suốt đời của tâm trí ông Bulstrode khoác lên những nỗi kinh hoàng vị kỷ nhất của ông bằng những tham chiếu giáo phái đến những mục tiêu siêu nhiên.
Nguồn: Middlemarch (Part Four)After all, according to Joel Feinberg's psychological egoistic hedonism, it is human nature to focus only on the present convenience and to shirk all labor if they can.
Xét cho cùng, theo chủ nghĩa khoái lạc vị kỷ tâm lý của Joel Feinberg, thì bản chất con người là chỉ tập trung vào sự tiện lợi hiện tại và trốn tránh mọi lao động nếu có thể.
Nguồn: Xue Fei's Graduate School Entrance Exam EssayKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay