emanations

[Mỹ]/[ˌiːməˈneɪʃənz]/
[Anh]/[ˌɪməˈneɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phát ra; sự phát tán hoặc khuếch tán; điều gì đó được phát ra; sự phát tán hoặc khuếch tán; sự chảy hoặc chiếu xạ năng lượng hoặc ảnh hưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

visible emanations

Vietnamese_translation

mysterious emanations

Vietnamese_translation

spiritual emanations

Vietnamese_translation

emanations of light

Vietnamese_translation

subtle emanations

Vietnamese_translation

powerful emanations

Vietnamese_translation

harmonious emanations

Vietnamese_translation

faint emanations

Vietnamese_translation

positive emanations

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the artist's work seemed to radiate positive emanations.

công việc của nghệ sĩ dường như tỏa ra những nguồn năng lượng tích cực.

we felt the emanations of joy from the celebrating crowd.

chúng tôi cảm nhận được những nguồn năng lượng của niềm vui từ đám đông đang ăn mừng.

the ancient temple held powerful emanations of peace and tranquility.

ngôi đền cổ kính chứa đựng những nguồn năng lượng mạnh mẽ của sự bình yên và tĩnh lặng.

the speaker’s passionate words carried strong emanations of conviction.

những lời lẽ đầy nhiệt huyết của diễn giả mang theo những nguồn năng lượng mạnh mẽ của sự quyết tâm.

the music produced calming emanations that soothed the listener.

người nghe cảm thấy dễ chịu với những nguồn năng lượng nhẹ nhàng mà âm nhạc tạo ra.

the forest floor absorbed the emanations of sunlight filtering through the canopy.

đất rừng hấp thụ những nguồn năng lượng của ánh nắng mặt trời xuyên qua tán cây.

the building’s design aimed to capture and amplify positive emanations.

thiết kế của tòa nhà hướng đến việc thu giữ và khuếch đại những nguồn năng lượng tích cực.

the leader inspired confidence through the emanations of their unwavering resolve.

nhà lãnh đạo truyền cảm hứng tin tưởng thông qua những nguồn năng lượng của sự quyết tâm không lay chuyển.

the painting’s vibrant colors gave off emanations of energy and life.

những màu sắc sống động của bức tranh tỏa ra những nguồn năng lượng và sự sống.

the scientist studied the subtle emanations from the newly discovered element.

nhà khoa học nghiên cứu những nguồn năng lượng tinh tế từ nguyên tố mới được phát hiện.

the garden was designed to maximize the natural emanations of the surrounding landscape.

khu vườn được thiết kế để tối đa hóa những nguồn năng lượng tự nhiên từ cảnh quan xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay