future projections
dự báo trong tương lai
making projections
thực hiện dự báo
revenue projections
dự báo doanh thu
market projections
dự báo thị trường
sales projections
dự báo doanh số
long-term projections
dự báo dài hạn
initial projections
dự báo ban đầu
view projections
xem dự báo
our financial projections indicate strong growth next year.
dự báo tài chính của chúng tôi cho thấy tăng trưởng mạnh mẽ vào năm tới.
the company's sales projections were significantly higher than actual sales.
dự báo doanh số của công ty cao hơn đáng kể so với doanh số thực tế.
demographers use population projections to plan for future needs.
các nhà nhân khẩu học sử dụng các dự báo dân số để lập kế hoạch cho các nhu cầu trong tương lai.
weather projections suggest a sunny weekend ahead.
dự báo thời tiết cho thấy cuối tuần tới trời nắng.
the economic projections for the region are cautiously optimistic.
các dự báo kinh tế cho khu vực là thận trọng lạc quan.
we need to revise our revenue projections based on current trends.
chúng ta cần điều chỉnh các dự báo doanh thu của mình dựa trên các xu hướng hiện tại.
the film used impressive visual projections to create a futuristic world.
phim đã sử dụng các hình chiếu trực quan ấn tượng để tạo ra một thế giới tương lai.
the team's performance projections were accurate in this case.
các dự báo hiệu suất của đội đã chính xác trong trường hợp này.
the initial projections for the project's cost were underestimated.
các dự báo ban đầu về chi phí của dự án đã bị đánh giá thấp.
the analyst presented detailed market projections to the investors.
nhà phân tích đã trình bày các dự báo thị trường chi tiết cho các nhà đầu tư.
long-term projections are often subject to significant change.
các dự báo dài hạn thường phải đối mặt với những thay đổi đáng kể.
future projections
dự báo trong tương lai
making projections
thực hiện dự báo
revenue projections
dự báo doanh thu
market projections
dự báo thị trường
sales projections
dự báo doanh số
long-term projections
dự báo dài hạn
initial projections
dự báo ban đầu
view projections
xem dự báo
our financial projections indicate strong growth next year.
dự báo tài chính của chúng tôi cho thấy tăng trưởng mạnh mẽ vào năm tới.
the company's sales projections were significantly higher than actual sales.
dự báo doanh số của công ty cao hơn đáng kể so với doanh số thực tế.
demographers use population projections to plan for future needs.
các nhà nhân khẩu học sử dụng các dự báo dân số để lập kế hoạch cho các nhu cầu trong tương lai.
weather projections suggest a sunny weekend ahead.
dự báo thời tiết cho thấy cuối tuần tới trời nắng.
the economic projections for the region are cautiously optimistic.
các dự báo kinh tế cho khu vực là thận trọng lạc quan.
we need to revise our revenue projections based on current trends.
chúng ta cần điều chỉnh các dự báo doanh thu của mình dựa trên các xu hướng hiện tại.
the film used impressive visual projections to create a futuristic world.
phim đã sử dụng các hình chiếu trực quan ấn tượng để tạo ra một thế giới tương lai.
the team's performance projections were accurate in this case.
các dự báo hiệu suất của đội đã chính xác trong trường hợp này.
the initial projections for the project's cost were underestimated.
các dự báo ban đầu về chi phí của dự án đã bị đánh giá thấp.
the analyst presented detailed market projections to the investors.
nhà phân tích đã trình bày các dự báo thị trường chi tiết cho các nhà đầu tư.
long-term projections are often subject to significant change.
các dự báo dài hạn thường phải đối mặt với những thay đổi đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay