embattlements

[Mỹ]/ɪmˈbæt.əl.mənts/
[Anh]/ɪmˈbæt.əl.mənts/

Dịch

n. tường thành kiên cố hoặc các bức tường của một lâu đài; cấu trúc được sử dụng trong trận chiến

Cụm từ & Cách kết hợp

stone embattlements

pháo đài đá

medieval embattlements

pháo đài thời trung cổ

tall embattlements

pháo đài cao

defensive embattlements

pháo đài phòng thủ

ancient embattlements

pháo đài cổ đại

wooden embattlements

pháo đài gỗ

fortified embattlements

pháo đài được gia cố

ruined embattlements

pháo đài đổ nát

historical embattlements

pháo đài lịch sử

decorative embattlements

pháo đài trang trí

Câu ví dụ

the castle's embattlements provided a strong defense against invaders.

Những cứa miệng của lâu đài đã cung cấp khả năng phòng thủ mạnh mẽ trước những kẻ xâm lược.

during the battle, the soldiers took cover behind the embattlements.

Trong trận chiến, các binh lính đã tìm nơi trú ẩn sau những cứa miệng.

the embattlements were adorned with flags and banners.

Những cứa miệng được trang trí bằng cờ và biểu ngữ.

we climbed to the top of the embattlements for a better view.

Chúng tôi đã leo lên đỉnh những cứa miệng để có tầm nhìn tốt hơn.

the historical site featured well-preserved embattlements.

Di tích lịch sử có những cứa miệng được bảo tồn tốt.

architects designed the embattlements to withstand cannon fire.

Kiến trúc sư đã thiết kế những cứa miệng để có thể chịu được hỏa lực pháo binh.

tourists were fascinated by the intricate design of the embattlements.

Du khách bị thu hút bởi thiết kế phức tạp của những cứa miệng.

the embattlements served both a decorative and a defensive purpose.

Những cứa miệng phục vụ cả mục đích trang trí và phòng thủ.

he studied the history of the embattlements in medieval architecture.

Anh ấy nghiên cứu lịch sử của những cứa miệng trong kiến trúc thời trung cổ.

they built new embattlements to enhance the fortress's security.

Họ đã xây dựng những cứa miệng mới để tăng cường an ninh của pháo đài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay