battlements

[Mỹ]/[ˈbætəlˌmɛnt]/
[Anh]/[ˈbætəlˌmɛnt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bức tường phòng thủ có các phần nhô ra và lõm vào xen kẽ; một bức tường hoặc đê phòng được củng cố.

Cụm từ & Cách kết hợp

defend the battlements

Vietnamese_translation

damaged battlements

Vietnamese_translation

ancient battlements

Vietnamese_translation

scaling battlements

Vietnamese_translation

view from battlements

Vietnamese_translation

repairing battlements

Vietnamese_translation

crumbling battlements

Vietnamese_translation

strong battlements

Vietnamese_translation

overlooking battlements

Vietnamese_translation

battlements stood

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the castle's battlements offered a strategic vantage point for the defenders.

Đường thành của lâu đài cung cấp một vị trí chiến lược cho các lính phòng thủ.

we could see the crumbling battlements from across the valley.

Ta có thể nhìn thấy những bức tường thành đang sụp đổ từ bên kia thung lũng.

the soldiers patrolled the battlements, vigilant for any sign of attack.

Các binh sĩ tuần tra trên bức tường thành, luôn cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu nào của cuộc tấn công.

the ancient battlements were a testament to the kingdom's rich history.

Những bức tường thành cổ kính là minh chứng cho lịch sử phong phú của vương quốc.

rain lashed against the stone battlements, making visibility difficult.

Mưa trút xuống dữ dội lên những bức tường thành bằng đá, làm giảm tầm nhìn.

from the battlements, the view of the surrounding countryside was breathtaking.

Từ trên bức tường thành, khung cảnh vùng nông thôn xung quanh thật hùng vĩ.

the archers positioned themselves along the battlements, ready to fire.

Các cung thủ đứng vị trí của họ dọc theo bức tường thành, sẵn sàng bắn.

the battlements were reinforced with steel to withstand the siege.

Bức tường thành được tăng cường bằng thép để chống lại cuộc bao vây.

he leaned against the battlements, contemplating the approaching storm.

Ông dựa vào bức tường thành, suy nghĩ về cơn bão đang đến gần.

the design of the battlements provided excellent protection for the garrison.

Thiết kế của bức tường thành cung cấp sự bảo vệ tuyệt vời cho toán binh sĩ.

the flickering torchlight illuminated the weathered battlements.

Ánh sáng lấp lánh của ngọn đuốc soi sáng những bức tường thành đã cũ kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay