embroiderers

[Mỹ]/[ˈembrɔɪdərəz]/
[Anh]/[ˈɛmbrɔɪdərəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thêu; những người dùng kim và chỉ để trang trí vải.
n. (số nhiều) Một nhóm người thêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled embroiderers

những người thợ đan thêu có tay nghề

embroiderers working

những người thợ đan thêu đang làm việc

hired embroiderers

những người thợ đan thêu được thuê

embroiderers' designs

các thiết kế của người thợ đan thêu

support embroiderers

hỗ trợ người thợ đan thêu

meet embroiderers

gặp gỡ người thợ đan thêu

training embroiderers

đào tạo người thợ đan thêu

local embroiderers

người thợ đan thêu địa phương

featured embroiderers

người thợ đan thêu nổi bật

helping embroiderers

giúp đỡ người thợ đan thêu

Câu ví dụ

the skilled embroiderers created a stunning floral design on the silk scarf.

Những người thợ thêu tài hoa đã tạo ra một thiết kế hoa tuyệt đẹp trên chiếc khăn lụa.

many embroiderers specialize in intricate historical scenes for tapestries.

Nhiều người thợ thêu chuyên về các khung cảnh lịch sử tinh xảo cho tranh thêu.

the museum showcased the work of renowned embroiderers from around the world.

Bảo tàng trưng bày tác phẩm của những người thợ thêu nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.

young apprentices learn traditional techniques from experienced embroiderers.

Những học徒 trẻ học các kỹ thuật truyền thống từ những người thợ thêu có kinh nghiệm.

the embroiderers used vibrant threads to depict a lively jungle scene.

Người thợ thêu đã sử dụng những sợi chỉ rực rỡ để thể hiện một khung cảnh rừng rậm sôi động.

the competition judged the embroiderers on their creativity and technical skill.

Trận đấu đánh giá các người thợ thêu dựa trên sự sáng tạo và kỹ năng kỹ thuật của họ.

local embroiderers often sell their handmade goods at craft fairs.

Các người thợ thêu địa phương thường bán hàng thủ công của họ tại các hội chợ thủ công.

the royal family commissioned embroiderers to create a ceremonial banner.

Gia đình hoàng gia thuê các người thợ thêu tạo ra một lá cờ nghi lễ.

modern embroiderers are experimenting with new materials and techniques.

Các người thợ thêu hiện đại đang thử nghiệm với các vật liệu và kỹ thuật mới.

the embroiderers carefully selected the colors to match the client's request.

Người thợ thêu đã cẩn thận chọn màu sắc để phù hợp với yêu cầu của khách hàng.

a group of dedicated embroiderers preserved a dying art form.

Một nhóm người thợ thêu tận tụy đã bảo tồn một hình thức nghệ thuật đang dần mai một.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay