empiricists

[Mỹ]/[ˌemˈpɪrɪsɪst]/
[Anh]/[ˌemˈpɪrɪsɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc chính của tri thức; người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

empiricists argue

những người thực chứng lập luận

becoming empiricists

trở thành những người thực chứng

are empiricists

là những người thực chứng

empiricist tradition

truyền thống thực chứng

empiricists believe

những người thực chứng tin rằng

studying empiricists

đang nghiên cứu những người thực chứng

early empiricists

những người thực chứng đầu tiên

empiricist view

quan điểm thực chứng

empiricists claim

những người thực chứng khẳng định

were empiricists

đã là những người thực chứng

Câu ví dụ

many early philosophers were empiricists, relying on sensory experience.

Nhiều triết gia thời kỳ đầu là các kinh nghiệm gia, dựa vào kinh nghiệm cảm giác.

empiricists emphasize the role of observation in acquiring knowledge.

Các kinh nghiệm gia nhấn mạnh vai trò của quan sát trong việc thu được tri thức.

the empiricists challenged rationalist claims about innate ideas.

Các kinh nghiệm gia đã thách thức các lập luận của chủ nghĩa lý tính về những ý niệm bẩm sinh.

locke and hume were prominent figures among the british empiricists.

Locke và Hume là những nhân vật nổi bật trong số các kinh nghiệm gia Anh.

empiricists often conduct experiments to test their hypotheses.

Các kinh nghiệm gia thường tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của họ.

a key tenet of empiricism is that knowledge originates from experience.

Một nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa kinh nghiệm là tri thức bắt nguồn từ kinh nghiệm.

the empiricists' approach contrasts with that of idealists.

Phương pháp của các kinh nghiệm gia đối lập với phương pháp của các nhà lý tưởng.

modern science owes a great deal to the empiricists' methodology.

Khoa học hiện đại nợ rất nhiều cho phương pháp luận của các kinh nghiệm gia.

some contemporary philosophers are also staunch empiricists.

Một số triết gia đương đại cũng là những kinh nghiệm gia kiên định.

empiricists value data and evidence above theoretical speculation.

Các kinh nghiệm gia coi trọng dữ liệu và bằng chứng hơn là suy đoán lý thuyết.

the debate between empiricists and rationalists continues today.

Tranh luận giữa các kinh nghiệm gia và các nhà lý tính vẫn tiếp diễn đến ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay