emporiums

[Mỹ]/ɪmˈpɔːr.i.əm/
[Anh]/ɪmˈpɔr.i.əm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cửa hàng bán lẻ lớn hoặc trung tâm thương mại

Cụm từ & Cách kết hợp

art emporiums

các cửa hàng nghệ thuật

vintage emporiums

các cửa hàng đồ cổ

local emporiums

các cửa hàng địa phương

fashion emporiums

các cửa hàng thời trang

gourmet emporiums

các cửa hàng ẩm thực cao cấp

craft emporiums

các cửa hàng thủ công

antique emporiums

các cửa hàng đồ cổ

book emporiums

các cửa hàng sách

gift emporiums

các cửa hàng quà tặng

music emporiums

các cửa hàng âm nhạc

Câu ví dụ

many emporiums offer a wide variety of products.

nhiều cửa hàng bách hóa cung cấp nhiều loại sản phẩm.

shopping in emporiums can be a unique experience.

mua sắm tại các cửa hàng bách hóa có thể là một trải nghiệm độc đáo.

some emporiums specialize in handmade crafts.

một số cửa hàng bách hóa chuyên về đồ thủ công handmade.

the emporiums in the city attract many tourists.

các cửa hàng bách hóa trong thành phố thu hút nhiều khách du lịch.

emporiums often have seasonal sales and discounts.

các cửa hàng bách hóa thường có các chương trình khuyến mãi và giảm giá theo mùa.

in ancient times, emporiums were vital trade centers.

vào thời cổ đại, các cửa hàng bách hóa là các trung tâm thương mại quan trọng.

local emporiums support small businesses.

các cửa hàng bách hóa địa phương hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

visitors love exploring the emporiums' hidden gems.

khách du lịch thích khám phá những viên ngọc ẩn giấu trong các cửa hàng bách hóa.

emporiums often feature local artists and their work.

các cửa hàng bách hóa thường giới thiệu các nghệ sĩ địa phương và tác phẩm của họ.

online emporiums have changed the way we shop.

các cửa hàng bách hóa trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta mua sắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay