preemptive action
hành động phòng ngừa
preemptive strike
đòn tấn công phòng ngừa
preemptive measures
các biện pháp phòng ngừa
preemptive move
động thái phòng ngừa
preemptive warning
cảnh báo phòng ngừa
preemptive decision
quyết định phòng ngừa
preemptive approach
phương pháp tiếp cận phòng ngừa
the team took preemptive action to contain the outage before customers noticed.
Đội ngũ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự cố trước khi khách hàng nhận thấy.
doctors prescribed preemptive antibiotics ahead of the surgery to reduce infection risk.
Các bác sĩ đã kê đơn kháng sinh phòng ngừa trước ca phẫu thuật để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
we issued a preemptive warning about road closures as the storm moved in.
Chúng tôi đã đưa ra cảnh báo phòng ngừa về việc đóng đường khi bão đến.
the company made a preemptive strike in pricing to undercut its closest rival.
Công ty đã thực hiện một động thái phòng ngừa trong giá cả để phá giá đối thủ cạnh tranh gần nhất.
she filed a preemptive complaint to document the harassment before it escalated.
Cô ấy đã nộp một đơn khiếu nại phòng ngừa để ghi lại sự quấy rối trước khi nó leo thang.
the city ordered preemptive evacuations in low lying neighborhoods near the river.
Thành phố đã ra lệnh sơ tán phòng ngừa ở các khu dân cư trũng thấp gần sông.
they took preemptive measures to prevent data loss during the migration.
Họ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn ngừa mất dữ liệu trong quá trình chuyển đổi.
he offered a preemptive apology for any delays caused by the new process.
Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi phòng ngừa cho bất kỳ sự chậm trễ nào do quy trình mới gây ra.
our it staff applied a preemptive patch after the vulnerability was disclosed.
Nhân viên IT của chúng tôi đã áp dụng một bản vá phòng ngừa sau khi phát hiện ra lỗ hổng.
the airline announced a preemptive cancellation to avoid stranding passengers overnight.
Hãng hàng không đã thông báo hủy bỏ phòng ngừa để tránh để hành khách mắc kẹt qua đêm.
prosecutors sought a preemptive injunction to stop the illegal dumping.
Các công tố viên đã tìm kiếm lệnh cấm phòng ngừa để ngăn chặn việc đổ thải bất hợp pháp.
preemptive action
hành động phòng ngừa
preemptive strike
đòn tấn công phòng ngừa
preemptive measures
các biện pháp phòng ngừa
preemptive move
động thái phòng ngừa
preemptive warning
cảnh báo phòng ngừa
preemptive decision
quyết định phòng ngừa
preemptive approach
phương pháp tiếp cận phòng ngừa
the team took preemptive action to contain the outage before customers noticed.
Đội ngũ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự cố trước khi khách hàng nhận thấy.
doctors prescribed preemptive antibiotics ahead of the surgery to reduce infection risk.
Các bác sĩ đã kê đơn kháng sinh phòng ngừa trước ca phẫu thuật để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
we issued a preemptive warning about road closures as the storm moved in.
Chúng tôi đã đưa ra cảnh báo phòng ngừa về việc đóng đường khi bão đến.
the company made a preemptive strike in pricing to undercut its closest rival.
Công ty đã thực hiện một động thái phòng ngừa trong giá cả để phá giá đối thủ cạnh tranh gần nhất.
she filed a preemptive complaint to document the harassment before it escalated.
Cô ấy đã nộp một đơn khiếu nại phòng ngừa để ghi lại sự quấy rối trước khi nó leo thang.
the city ordered preemptive evacuations in low lying neighborhoods near the river.
Thành phố đã ra lệnh sơ tán phòng ngừa ở các khu dân cư trũng thấp gần sông.
they took preemptive measures to prevent data loss during the migration.
Họ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn ngừa mất dữ liệu trong quá trình chuyển đổi.
he offered a preemptive apology for any delays caused by the new process.
Anh ấy đã đưa ra lời xin lỗi phòng ngừa cho bất kỳ sự chậm trễ nào do quy trình mới gây ra.
our it staff applied a preemptive patch after the vulnerability was disclosed.
Nhân viên IT của chúng tôi đã áp dụng một bản vá phòng ngừa sau khi phát hiện ra lỗ hổng.
the airline announced a preemptive cancellation to avoid stranding passengers overnight.
Hãng hàng không đã thông báo hủy bỏ phòng ngừa để tránh để hành khách mắc kẹt qua đêm.
prosecutors sought a preemptive injunction to stop the illegal dumping.
Các công tố viên đã tìm kiếm lệnh cấm phòng ngừa để ngăn chặn việc đổ thải bất hợp pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay