encumbered assets
tài sản bị ràng buộc
encumbered property
tài sản bị ràng buộc
encumbered loans
các khoản vay bị ràng buộc
encumbered funds
quỹ bị ràng buộc
encumbered rights
quyền lợi bị ràng buộc
encumbered transactions
các giao dịch bị ràng buộc
encumbered agreements
các thỏa thuận bị ràng buộc
encumbered securities
các chứng khoán bị ràng buộc
encumbered titles
quyền sở hữu bị ràng buộc
encumbered interests
quyền lợi bị ràng buộc
he felt encumbered by his financial obligations.
anh cảm thấy gánh nặng bởi những nghĩa vụ tài chính của mình.
the project was encumbered by numerous regulations.
dự án bị cản trở bởi nhiều quy định.
she was encumbered with heavy luggage during her travels.
cô ấy cảm thấy vướng víu với hành lý nặng nề trong suốt chuyến đi của mình.
they found themselves encumbered with outdated technology.
họ thấy mình bị gánh nặng bởi công nghệ lỗi thời.
his performance was encumbered by lack of preparation.
hiệu suất của anh ấy bị cản trở bởi sự thiếu chuẩn bị.
the company was encumbered by excessive debt.
công ty bị gánh nặng bởi khoản nợ quá lớn.
she felt encumbered by her responsibilities at work.
cô ấy cảm thấy gánh nặng bởi những trách nhiệm của cô ấy tại nơi làm việc.
the negotiations were encumbered by mistrust.
các cuộc đàm phán bị cản trở bởi sự thiếu tin tưởng.
his creativity was encumbered by strict guidelines.
sự sáng tạo của anh ấy bị cản trở bởi các quy tắc nghiêm ngặt.
they were encumbered with unnecessary paperwork.
họ bị gánh nặng bởi những thủ tục giấy tờ không cần thiết.
encumbered assets
tài sản bị ràng buộc
encumbered property
tài sản bị ràng buộc
encumbered loans
các khoản vay bị ràng buộc
encumbered funds
quỹ bị ràng buộc
encumbered rights
quyền lợi bị ràng buộc
encumbered transactions
các giao dịch bị ràng buộc
encumbered agreements
các thỏa thuận bị ràng buộc
encumbered securities
các chứng khoán bị ràng buộc
encumbered titles
quyền sở hữu bị ràng buộc
encumbered interests
quyền lợi bị ràng buộc
he felt encumbered by his financial obligations.
anh cảm thấy gánh nặng bởi những nghĩa vụ tài chính của mình.
the project was encumbered by numerous regulations.
dự án bị cản trở bởi nhiều quy định.
she was encumbered with heavy luggage during her travels.
cô ấy cảm thấy vướng víu với hành lý nặng nề trong suốt chuyến đi của mình.
they found themselves encumbered with outdated technology.
họ thấy mình bị gánh nặng bởi công nghệ lỗi thời.
his performance was encumbered by lack of preparation.
hiệu suất của anh ấy bị cản trở bởi sự thiếu chuẩn bị.
the company was encumbered by excessive debt.
công ty bị gánh nặng bởi khoản nợ quá lớn.
she felt encumbered by her responsibilities at work.
cô ấy cảm thấy gánh nặng bởi những trách nhiệm của cô ấy tại nơi làm việc.
the negotiations were encumbered by mistrust.
các cuộc đàm phán bị cản trở bởi sự thiếu tin tưởng.
his creativity was encumbered by strict guidelines.
sự sáng tạo của anh ấy bị cản trở bởi các quy tắc nghiêm ngặt.
they were encumbered with unnecessary paperwork.
họ bị gánh nặng bởi những thủ tục giấy tờ không cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay