enjoys

[Mỹ]/ɪnˈdʒɔɪz/
[Anh]/ɪnˈdʒɔɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có một trải nghiệm thú vị; tận hưởng điều gì đó; vui vẻ; chúc ai đó vui vẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

enjoys reading

thích đọc sách

enjoys music

thích âm nhạc

enjoys cooking

thích nấu ăn

enjoys traveling

thích đi du lịch

enjoys sports

thích thể thao

enjoys nature

thích thiên nhiên

enjoys art

thích nghệ thuật

enjoys films

thích xem phim

enjoys games

thích chơi trò chơi

enjoys friends

thích bạn bè

Câu ví dụ

she enjoys reading books in her free time.

Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

he enjoys playing soccer with his friends.

Anh ấy thích chơi bóng đá với bạn bè của mình.

they enjoy traveling to new places every summer.

Họ thích đi du lịch đến những nơi mới mỗi mùa hè.

my sister enjoys cooking different types of cuisine.

Em gái tôi thích nấu những món ăn khác nhau.

we enjoy watching movies together on weekends.

Chúng tôi thích xem phim cùng nhau vào cuối tuần.

he enjoys listening to music while studying.

Anh ấy thích nghe nhạc khi đang học.

she enjoys painting landscapes in her spare time.

Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh vào thời gian rảnh rỗi.

they enjoy going for walks in the park.

Họ thích đi dạo trong công viên.

he enjoys playing video games after school.

Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử sau giờ học.

she enjoys gardening and taking care of plants.

Cô ấy thích làm vườn và chăm sóc cây cối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay