abhors

[Mỹ]/əˈbɔːrz/
[Anh]/əˈbɔːrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cực kỳ ghét hoặc căm thù; tránh (cái gì) với sự ghê tởm; từ chối; bác bỏ

Câu ví dụ

the organization abhors discrimination.

tổ chức khinh bỉ sự phân biệt đối xử.

he abhors being kept waiting.

anh ta khinh bỉ việc phải chờ đợi.

most people abhor cruelty to animals.

hầu hết mọi người khinh bỉ sự tàn ác đối với động vật.

she abhors the thought of going back there.

cô ấy khinh bỉ ý nghĩ phải quay lại đó.

the politician abhors corruption.

nhà chính trị khinh bỉ tham nhũng.

i abhor the idea of living in a polluted city.

Tôi khinh bỉ ý tưởng sống trong một thành phố bị ô nhiễm.

the society abhors cheating.

xã hội khinh bỉ việc gian lận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay