enraging situation
tình huống khiến người ta nổi giận
enraging behavior
hành vi gây phẫn nộ
enraging comment
bình luận gây phẫn nộ
enraging news
tin tức khiến người ta nổi giận
enraging mistake
sai lầm gây phẫn nộ
enraging decision
quyết định gây phẫn nộ
enraging experience
trải nghiệm gây phẫn nộ
enraging topic
chủ đề gây phẫn nộ
enraging response
phản hồi gây phẫn nộ
enraging trend
xu hướng gây phẫn nộ
his constant interruptions were enraging during the meeting.
Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy thật khiến mọi người phát giận trong cuộc họp.
it is enraging to see such unfair treatment.
Thật khiến người ta phát giận khi chứng kiến sự đối xử bất công như vậy.
the news about the scandal was simply enraging.
Tin tức về vụ bê bối thật sự khiến mọi người phát giận.
her behavior was so inconsiderate, it was enraging.
Hành vi của cô ấy quá vô tâm, thật khiến người ta phát giận.
waiting in long lines can be quite enraging.
Chờ đợi trong những hàng dài có thể khá là bực tức.
his lack of accountability is truly enraging.
Sự thiếu trách nhiệm của anh ấy thật sự khiến người ta phát giận.
the delay in the project was enraging for everyone involved.
Việc trì hoãn dự án khiến mọi người tham gia đều phát giận.
seeing the same mistakes repeated can be really enraging.
Chứng kiến những sai lầm tương tự lặp đi lặp lại có thể thực sự khiến người ta phát giận.
the unfair decision was enraging to the team.
Quyết định bất công khiến đội ngũ thất vọng và tức giận.
it’s enraging when people don’t take responsibility.
Thật khiến người ta phát giận khi mọi người không chịu trách nhiệm.
enraging situation
tình huống khiến người ta nổi giận
enraging behavior
hành vi gây phẫn nộ
enraging comment
bình luận gây phẫn nộ
enraging news
tin tức khiến người ta nổi giận
enraging mistake
sai lầm gây phẫn nộ
enraging decision
quyết định gây phẫn nộ
enraging experience
trải nghiệm gây phẫn nộ
enraging topic
chủ đề gây phẫn nộ
enraging response
phản hồi gây phẫn nộ
enraging trend
xu hướng gây phẫn nộ
his constant interruptions were enraging during the meeting.
Những sự ngắt lời liên tục của anh ấy thật khiến mọi người phát giận trong cuộc họp.
it is enraging to see such unfair treatment.
Thật khiến người ta phát giận khi chứng kiến sự đối xử bất công như vậy.
the news about the scandal was simply enraging.
Tin tức về vụ bê bối thật sự khiến mọi người phát giận.
her behavior was so inconsiderate, it was enraging.
Hành vi của cô ấy quá vô tâm, thật khiến người ta phát giận.
waiting in long lines can be quite enraging.
Chờ đợi trong những hàng dài có thể khá là bực tức.
his lack of accountability is truly enraging.
Sự thiếu trách nhiệm của anh ấy thật sự khiến người ta phát giận.
the delay in the project was enraging for everyone involved.
Việc trì hoãn dự án khiến mọi người tham gia đều phát giận.
seeing the same mistakes repeated can be really enraging.
Chứng kiến những sai lầm tương tự lặp đi lặp lại có thể thực sự khiến người ta phát giận.
the unfair decision was enraging to the team.
Quyết định bất công khiến đội ngũ thất vọng và tức giận.
it’s enraging when people don’t take responsibility.
Thật khiến người ta phát giận khi mọi người không chịu trách nhiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay