| hiện tại phân từ | maddening |
a maddening delay at the airport.
một sự chậm trễ khó chịu tại sân bay.
she put the coins back with maddening slowness.
Cô ấy bỏ những đồng tiền xu trở lại một cách chậm chạp đến phát điên.
The maddening noise of construction work outside kept me awake all night.
Tiếng ồn xây dựng bên ngoài thật điên khiến tôi không thể ngủ được cả đêm.
Dealing with his maddening procrastination is testing my patience.
Giải quyết sự trì hoãn khó chịu của anh ấy đang thử thách sự kiên nhẫn của tôi.
Her maddening habit of interrupting others mid-sentence is quite irritating.
Thói quen khó chịu của cô ấy là ngắt lời người khác giữa câu khá khó chịu.
The maddening traffic jam made me late for my appointment.
Tắc đường điên cuồng khiến tôi đến muộn cuộc hẹn.
His maddening habit of leaving dirty dishes in the sink drives me crazy.
Thói quen khó chịu của anh ấy là để bát đĩa bẩn trong bồn rửa khiến tôi phát điên.
The maddeningly slow internet connection is frustrating when trying to work online.
Kết nối internet chậm đến phát điên khiến tôi bực bội khi cố gắng làm việc trực tuyến.
Her maddeningly perfect appearance always makes me feel self-conscious.
Dáng vẻ hoàn hảo đến phát điên của cô ấy luôn khiến tôi cảm thấy tự ti.
The maddeningly vague instructions left us confused and frustrated.
Những hướng dẫn mơ hồ đến phát điên khiến chúng tôi bối rối và thất vọng.
His maddeningly loud chewing noises at the dinner table are driving me up the wall.
Tiếng nhai to đến phát điên của anh ấy ở bàn ăn khiến tôi phát điên.
The maddeningly slow progress on the project is causing a lot of stress among the team members.
Sự tiến triển chậm đến phát điên của dự án đang gây ra nhiều căng thẳng cho các thành viên trong nhóm.
Even Americans with good insurance plans find dealing with their providers maddening.
Ngay cả những người Mỹ có kế hoạch bảo hiểm tốt cũng thấy việc phải làm việc với các nhà cung cấp của họ thật khó chịu.
Nguồn: The Economist (Summary)And the worst, most maddening thing about it?
Và điều tồi tệ nhất, gây khó chịu nhất là gì?
Nguồn: Stephen King on Writing" Well, isn't it obvious? " said Hermione, with a look of maddening superiority.
" Ồ, chẳng phải điều đó quá rõ ràng sao? " Hermione nói, với vẻ bề trên khó chịu.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanThis resignation is maddening! But we are men, and will make a struggle for our lives!
Việc từ chức này thật khó chịu! Nhưng chúng ta là đàn ông và sẽ chiến đấu để giành lấy cuộc sống của mình!
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5The cheating that went on during the campaign, the premature triggering of Article 50 and the thin preparations are maddening.
Những hành vi gian lận trong quá trình vận động tranh cử, việc kích hoạt Điều 50 quá sớm và sự chuẩn bị kém cỏi là điều gây khó chịu.
Nguồn: The Economist (Summary)It was maddening to think that the hiding- place was on his very lips at the moment that he died.
Thật khó chịu khi nghĩ rằng nơi ẩn náu lại ngay trên môi anh ta vào khoảnh khắc anh ta qua đời.
Nguồn: The Sign of the FourWorrying means going around in maddening, futile circles.
Lo lắng có nghĩa là đi vòng quanh trong những vòng xoáy vô ích, gây khó chịu.
Nguồn: The virtues of human nature." God, how slow he is. Maddening" ! said Isabel.
Chúa ơi, anh ta chậm chạp quá. Khó chịu!
Nguồn: Blade (Part Two)To mathematicians that came after Archimedes, however, it was maddening.
Tuy nhiên, với các nhà toán học đến sau Archimedes, thì điều đó thật khó chịu.
Nguồn: Selected English short passagesWhat's so maddening to me, it was completely preventable.
Điều khiến tôi khó chịu nhất là nó hoàn toàn có thể ngăn chặn được.
Nguồn: Swaya maddening delay at the airport.
một sự chậm trễ khó chịu tại sân bay.
she put the coins back with maddening slowness.
Cô ấy bỏ những đồng tiền xu trở lại một cách chậm chạp đến phát điên.
The maddening noise of construction work outside kept me awake all night.
Tiếng ồn xây dựng bên ngoài thật điên khiến tôi không thể ngủ được cả đêm.
Dealing with his maddening procrastination is testing my patience.
Giải quyết sự trì hoãn khó chịu của anh ấy đang thử thách sự kiên nhẫn của tôi.
Her maddening habit of interrupting others mid-sentence is quite irritating.
Thói quen khó chịu của cô ấy là ngắt lời người khác giữa câu khá khó chịu.
The maddening traffic jam made me late for my appointment.
Tắc đường điên cuồng khiến tôi đến muộn cuộc hẹn.
His maddening habit of leaving dirty dishes in the sink drives me crazy.
Thói quen khó chịu của anh ấy là để bát đĩa bẩn trong bồn rửa khiến tôi phát điên.
The maddeningly slow internet connection is frustrating when trying to work online.
Kết nối internet chậm đến phát điên khiến tôi bực bội khi cố gắng làm việc trực tuyến.
Her maddeningly perfect appearance always makes me feel self-conscious.
Dáng vẻ hoàn hảo đến phát điên của cô ấy luôn khiến tôi cảm thấy tự ti.
The maddeningly vague instructions left us confused and frustrated.
Những hướng dẫn mơ hồ đến phát điên khiến chúng tôi bối rối và thất vọng.
His maddeningly loud chewing noises at the dinner table are driving me up the wall.
Tiếng nhai to đến phát điên của anh ấy ở bàn ăn khiến tôi phát điên.
The maddeningly slow progress on the project is causing a lot of stress among the team members.
Sự tiến triển chậm đến phát điên của dự án đang gây ra nhiều căng thẳng cho các thành viên trong nhóm.
Even Americans with good insurance plans find dealing with their providers maddening.
Ngay cả những người Mỹ có kế hoạch bảo hiểm tốt cũng thấy việc phải làm việc với các nhà cung cấp của họ thật khó chịu.
Nguồn: The Economist (Summary)And the worst, most maddening thing about it?
Và điều tồi tệ nhất, gây khó chịu nhất là gì?
Nguồn: Stephen King on Writing" Well, isn't it obvious? " said Hermione, with a look of maddening superiority.
" Ồ, chẳng phải điều đó quá rõ ràng sao? " Hermione nói, với vẻ bề trên khó chịu.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanThis resignation is maddening! But we are men, and will make a struggle for our lives!
Việc từ chức này thật khó chịu! Nhưng chúng ta là đàn ông và sẽ chiến đấu để giành lấy cuộc sống của mình!
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5The cheating that went on during the campaign, the premature triggering of Article 50 and the thin preparations are maddening.
Những hành vi gian lận trong quá trình vận động tranh cử, việc kích hoạt Điều 50 quá sớm và sự chuẩn bị kém cỏi là điều gây khó chịu.
Nguồn: The Economist (Summary)It was maddening to think that the hiding- place was on his very lips at the moment that he died.
Thật khó chịu khi nghĩ rằng nơi ẩn náu lại ngay trên môi anh ta vào khoảnh khắc anh ta qua đời.
Nguồn: The Sign of the FourWorrying means going around in maddening, futile circles.
Lo lắng có nghĩa là đi vòng quanh trong những vòng xoáy vô ích, gây khó chịu.
Nguồn: The virtues of human nature." God, how slow he is. Maddening" ! said Isabel.
Chúa ơi, anh ta chậm chạp quá. Khó chịu!
Nguồn: Blade (Part Two)To mathematicians that came after Archimedes, however, it was maddening.
Tuy nhiên, với các nhà toán học đến sau Archimedes, thì điều đó thật khó chịu.
Nguồn: Selected English short passagesWhat's so maddening to me, it was completely preventable.
Điều khiến tôi khó chịu nhất là nó hoàn toàn có thể ngăn chặn được.
Nguồn: SwayKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay