enrichment

[Mỹ]/inˈritʃmənt/
[Anh]/ɪn'rɪtʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịnh vượng, phong phú, màu mỡ, giàu có, làm giàu
Các dạng của từ
số nhiềuenrichments

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural enrichment

làm phong phú văn hóa

uranium enrichment

làm giàu uranium

oxygen enrichment

làm giàu oxy

enrichment program

chương trình làm giàu

enrichment factor

hệ số làm giàu

unjust enrichment

làm giàu bất công

secondary enrichment

làm giàu thứ cấp

enrichment culture

văn hóa làm giàu

job enrichment

làm phong phú công việc

high enrichment

làm giàu cao

Câu ví dụ

So, we must analyze the causes of prestation unjustified enrichment and non-prestation unjustified enrichment and reconstruct its constitutive requirements.

Vì vậy, chúng ta phải phân tích các nguyên nhân của việc thực hiện và không thực hiện bồi hoàn bất hợp pháp và xây dựng lại các yêu cầu cấu thành của nó.

To prepare the Listeria Enrichment Broth,add 0.90ml of nalidixic acid solution and 0.34ml acriflavine HCI solution to 225ml of the base medium.

Để chuẩn bị Môi trường nuôi cấy đặc biệt Listeria, hãy thêm 0,90ml dung dịch acid nalidixic và 0,34ml dung dịch acriflavine HCl vào 225ml môi trường nền.

The ore sample was dissolved in nitric acid.After enrichment and separation with Xanthic ester cotton,the silver was determined by thiocyanometry.

Mẫu quặng được hòa tan trong axit nitric. Sau quá trình làm giàu và tách bằng bông polyester xanthic, lượng bạc được xác định bằng phương pháp thiocyanometry.

cultural enrichment through travel

làm giàu văn hóa thông qua du lịch

personal growth and enrichment

sự phát triển và làm giàu cá nhân

enrichment of the mind through reading

làm giàu trí tuệ thông qua đọc sách

career development and enrichment

phát triển sự nghiệp và làm giàu

financial enrichment through investments

làm giàu tài chính thông qua đầu tư

emotional enrichment from meaningful relationships

làm giàu cảm xúc từ những mối quan hệ ý nghĩa

physical enrichment through exercise

làm giàu thể chất thông qua tập thể dục

spiritual enrichment from meditation

làm giàu tinh thần từ thiền định

social enrichment through community involvement

làm giàu xã hội thông qua sự tham gia cộng đồng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay