ensnares

[Mỹ]/ɪnˈsneəz/
[Anh]/ɪnˈsnerz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để bắt trong bẫy; để khiến ai đó hoặc cái gì đó vào một tình huống mà khó thoát ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

life ensnares

cuộc đời trói buộc

time ensnares

thời gian trói buộc

fate ensnares

số phận trói buộc

fear ensnares

nỗi sợ trói buộc

love ensnares

tình yêu trói buộc

destiny ensnares

vận mệnh trói buộc

ambition ensnares

tham vọng trói buộc

darkness ensnares

bóng tối trói buộc

debt ensnares

nợ nần trói buộc

addiction ensnares

nghiện ngập trói buộc

Câu ví dụ

the trap ensnares unsuspecting animals.

bẫy rập lừa những con vật không nghi ngờ.

her charm ensnares everyone around her.

sự quyến rũ của cô ấy lôi cuốn tất cả mọi người xung quanh.

the story ensnares the reader's imagination.

câu chuyện lôi cuốn trí tưởng tượng của người đọc.

the net ensnares the fish quickly.

mạng lưới nhanh chóng bắt được cá.

his words ensnare the audience's attention.

lời nói của anh ấy thu hút sự chú ý của khán giả.

greed often ensnares people into bad decisions.

tham lam thường khiến mọi người đưa ra những quyết định tồi tệ.

the game ensnares players with its challenging puzzles.

trò chơi lôi cuốn người chơi với những câu đố đầy thử thách của nó.

the dark forest ensnares lost travelers.

khu rừng tối lôi cuốn những người đi lạc.

the mystery ensnares the detective's curiosity.

bí ẩn lôi cuốn sự tò mò của thám tử.

her beauty ensnares admirers from afar.

vẻ đẹp của cô ấy lôi cuốn những người ngưỡng mộ từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay