entireties

[Mỹ]/[ɪnˈtaɪərˌtiːz]/
[Anh]/[ɪnˈtaɪərˌtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoàn chỉnh; tính hoàn chỉnh; tình trạng nguyên vẹn hoặc không bị chia cắt; tổng hợp của các bộ phận riêng lẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

entireties included

toàn bộ được đưa vào

review entireties

xem xét toàn bộ

assess entireties

đánh giá toàn bộ

examine entireties

khám xét toàn bộ

manage entireties

quản lý toàn bộ

understand entireties

hiểu toàn bộ

analyzing entireties

phân tích toàn bộ

mapping entireties

ánh xạ toàn bộ

categorizing entireties

phân loại toàn bộ

considering entireties

cân nhắc toàn bộ

Câu ví dụ

the museum displayed entireties of ancient egyptian artifacts.

Bảo tàng trưng bày toàn bộ các hiện vật Ai Cập cổ đại.

we analyzed entireties of data collected from the survey.

Chúng tôi đã phân tích toàn bộ dữ liệu thu thập được từ cuộc khảo sát.

the company owns entireties of the building and the surrounding land.

Công ty sở hữu toàn bộ tòa nhà và khu vực đất đai xung quanh.

the research covered entireties of the topic, from history to current trends.

Nghiên cứu bao gồm toàn bộ chủ đề, từ lịch sử đến xu hướng hiện tại.

the project requires careful management of entireties of resources.

Dự án đòi hỏi quản lý cẩn thận toàn bộ nguồn lực.

the archive contains entireties of historical documents related to the war.

Kho lưu trữ chứa toàn bộ các tài liệu lịch sử liên quan đến cuộc chiến tranh.

the report detailed entireties of the financial performance over the last year.

Báo cáo chi tiết về toàn bộ hiệu suất tài chính trong năm qua.

the software allows users to access entireties of their personal information.

Phần mềm cho phép người dùng truy cập vào toàn bộ thông tin cá nhân của họ.

the investigation examined entireties of the evidence presented in court.

Cuộc điều tra đã xem xét toàn bộ bằng chứng được trình bày tại tòa án.

the library holds entireties of rare books and manuscripts.

Thư viện lưu trữ toàn bộ sách và bản thảo quý hiếm.

the artist sought to capture entireties of the landscape in their paintings.

Nghệ sĩ tìm cách nắm bắt toàn bộ phong cảnh trong các bức tranh của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay