envies others
ghen tị với người khác
envies success
ghen tị với thành công
envies wealth
ghen tị với sự giàu có
envies beauty
ghen tị với vẻ đẹp
envies power
ghen tị với quyền lực
envies talent
ghen tị với tài năng
envies fame
ghen tị với danh tiếng
envies happiness
ghen tị với hạnh phúc
envies freedom
ghen tị với tự do
envies love
ghen tị với tình yêu
she envies her friend's ability to travel the world.
Cô ấy ghen tị với khả năng đi du lịch vòng quanh thế giới của bạn mình.
he envies those who can easily make friends.
Anh ấy ghen tị với những người dễ dàng kết bạn.
many people envy celebrities for their glamorous lifestyles.
Rất nhiều người ghen tị với lối sống xa hoa của những người nổi tiếng.
she envies her sister's talent for painting.
Cô ấy ghen tị với tài năng hội họa của chị gái.
he envies the freedom that comes with being self-employed.
Anh ấy ghen tị với sự tự do đi kèm với việc làm tự do.
they envy the success of their peers.
Họ ghen tị với thành công của bạn bè đồng nghiệp.
she often envies those who have supportive families.
Cô ấy thường ghen tị với những người có gia đình luôn ủng hộ.
he envies people who can easily learn new languages.
Anh ấy ghen tị với những người có thể dễ dàng học các ngôn ngữ mới.
many students envy their classmates' academic achievements.
Rất nhiều học sinh ghen tị với những thành tích học tập của bạn học.
she envies the peace and quiet of rural life.
Cô ấy ghen tị với sự thanh bình và yên tĩnh của cuộc sống nông thôn.
envies others
ghen tị với người khác
envies success
ghen tị với thành công
envies wealth
ghen tị với sự giàu có
envies beauty
ghen tị với vẻ đẹp
envies power
ghen tị với quyền lực
envies talent
ghen tị với tài năng
envies fame
ghen tị với danh tiếng
envies happiness
ghen tị với hạnh phúc
envies freedom
ghen tị với tự do
envies love
ghen tị với tình yêu
she envies her friend's ability to travel the world.
Cô ấy ghen tị với khả năng đi du lịch vòng quanh thế giới của bạn mình.
he envies those who can easily make friends.
Anh ấy ghen tị với những người dễ dàng kết bạn.
many people envy celebrities for their glamorous lifestyles.
Rất nhiều người ghen tị với lối sống xa hoa của những người nổi tiếng.
she envies her sister's talent for painting.
Cô ấy ghen tị với tài năng hội họa của chị gái.
he envies the freedom that comes with being self-employed.
Anh ấy ghen tị với sự tự do đi kèm với việc làm tự do.
they envy the success of their peers.
Họ ghen tị với thành công của bạn bè đồng nghiệp.
she often envies those who have supportive families.
Cô ấy thường ghen tị với những người có gia đình luôn ủng hộ.
he envies people who can easily learn new languages.
Anh ấy ghen tị với những người có thể dễ dàng học các ngôn ngữ mới.
many students envy their classmates' academic achievements.
Rất nhiều học sinh ghen tị với những thành tích học tập của bạn học.
she envies the peace and quiet of rural life.
Cô ấy ghen tị với sự thanh bình và yên tĩnh của cuộc sống nông thôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay