epitomizes

[Mỹ]/ɪˈpɪtəmaɪzɪz/
[Anh]/ɪˈpɪtəmaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. là một ví dụ hoàn hảo về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

epitomizes excellence

thân hiện sự xuất sắc

epitomizes success

thân hiện thành công

epitomizes beauty

thân hiện vẻ đẹp

epitomizes strength

thân hiện sức mạnh

epitomizes style

thân hiện phong cách

epitomizes innovation

thân hiện sự đổi mới

epitomizes quality

thân hiện chất lượng

epitomizes elegance

thân hiện sự thanh lịch

epitomizes determination

thân hiện sự quyết tâm

epitomizes leadership

thân hiện khả năng lãnh đạo

Câu ví dụ

the artwork epitomizes the beauty of nature.

tác phẩm nghệ thuật thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên.

her dedication to the project epitomizes hard work.

sự tận tâm của cô ấy với dự án thể hiện sự chăm chỉ.

his actions epitomize the spirit of teamwork.

hành động của anh ấy thể hiện tinh thần làm việc nhóm.

this novel epitomizes the struggles of the era.

cuốn tiểu thuyết này thể hiện những khó khăn của thời đại.

the athlete's performance epitomizes excellence in sports.

thành tích của vận động viên thể hiện sự xuất sắc trong thể thao.

her style epitomizes modern fashion trends.

phong cách của cô ấy thể hiện những xu hướng thời trang hiện đại.

the city epitomizes cultural diversity.

thành phố thể hiện sự đa dạng văn hóa.

this recipe epitomizes traditional cooking methods.

công thức này thể hiện các phương pháp nấu ăn truyền thống.

the film epitomizes the challenges of adolescence.

phim thể hiện những thách thức của tuổi thanh thiếu niên.

her leadership epitomizes what it means to be a mentor.

lãnh đạo của cô ấy thể hiện ý nghĩa của một người cố vấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay