eradication

[Mỹ]/ɪ,rædɪ'keʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự loại bỏ hoặc phá hủy hoàn toàn, loại bỏ một cái gì đó hoàn toàn
Word Forms
số nhiềueradications

Cụm từ & Cách kết hợp

complete eradication

khử bỏ hoàn toàn

eradication of disease

khử bệnh

eradication campaign

chiến dịch diệt trừ

Câu ví dụ

Our overriding concern is the eradication of illiteracy.

Lo ngại hàng đầu của chúng tôi là xóa bỏ mù chữ.

Results:The patient underwent orchiectomy and epididymectomy got eradication of the clinical sign and symptom without complications.6 cases were followed up ...

Kết quả: Bệnh nhân đã trải qua cắt bỏ tinh hoàn và mào tinh hoàn, loại bỏ các dấu hiệu và triệu chứng lâm sàng mà không có biến chứng. 6 trường hợp đã được theo dõi...

The government is working on the eradication of poverty.

Chính phủ đang nỗ lực xóa bỏ đói nghèo.

Eradication of infectious diseases is a global health priority.

Xóa bỏ các bệnh truyền nhiễm là ưu tiên hàng đầu về sức khỏe toàn cầu.

Efforts are being made towards the eradication of illiteracy in the country.

Những nỗ lực đang được thực hiện để xóa bỏ mù chữ trong cả nước.

The eradication of corruption is crucial for a transparent government.

Xóa bỏ tham nhũng là rất quan trọng cho một chính phủ minh bạch.

Eradication of invasive species is necessary to protect the ecosystem.

Xóa bỏ các loài xâm lấn là cần thiết để bảo vệ hệ sinh thái.

Global cooperation is essential for the eradication of terrorism.

Hợp tác toàn cầu là điều cần thiết để xóa bỏ khủng bố.

Eradication of discrimination based on gender is a key goal of many organizations.

Xóa bỏ phân biệt đối xử dựa trên giới tính là mục tiêu quan trọng của nhiều tổ chức.

The eradication of hunger requires sustainable agricultural practices.

Xóa bỏ nạn đói đòi hỏi các phương pháp thực hành nông nghiệp bền vững.

Eradication of child labor is a challenge that many countries face.

Xóa bỏ lao động trẻ em là một thách thức mà nhiều quốc gia phải đối mặt.

The eradication of racism requires education and awareness.

Xóa bỏ phân biệt chủng tộc đòi hỏi giáo dục và nâng cao nhận thức.

Ví dụ thực tế

The World Health Organization has announced the eradication of measles from the Americas.

Tổ chức Y tế Thế giới đã công bố sự loại bỏ hoàn toàn bệnh sởi khỏi châu Mỹ.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2016

It took until 1980 for that first eradication.

Mãi đến năm 1980, sự loại bỏ đầu tiên mới diễn ra.

Nguồn: Gates Annual Letter - 2015

But that assumed eradication by 2012.

Nhưng điều đó cho rằng sẽ loại bỏ hoàn toàn vào năm 2012.

Nguồn: The Economist - Technology

But the world was close to polio eradication before.

Nhưng thế giới đã gần đạt được sự loại bỏ hoàn toàn bệnh bại liệt trước đó.

Nguồn: VOA Standard April 2013 Collection

Amina Mohammed made the remarks when asked if other countries can replicate China's model of extreme poverty eradication.

Amina Mohammed đã đưa ra những nhận xét khi được hỏi liệu các quốc gia khác có thể sao chép mô hình xóa đói giảm nghèo triệt để của Trung Quốc hay không.

Nguồn: CRI Online September 2022 Collection

Polio eradication efforts are being halted globally amid the coronavirus pandemic.

Những nỗ lực loại bỏ bệnh bại liệt đang bị tạm dừng trên toàn cầu giữa đại dịch coronavirus.

Nguồn: PBS English News

Here again, we're seeing China paying it forward by contributing towards efforts to achieve the global eradication of malaria.

Một lần nữa, chúng ta thấy Trung Quốc thực hiện nghĩa cử bằng cách đóng góp vào những nỗ lực nhằm đạt được sự loại bỏ hoàn toàn bệnh sốt rét trên toàn cầu.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

There were several factors that made smallpox an ideal candidate for eradication.

Có một số yếu tố khiến bệnh đậu mùa trở thành ứng cử viên lý tưởng để loại bỏ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In many countries, the road to polio eradication has not been easy.

Ở nhiều quốc gia, con đường dẫn đến sự loại bỏ bệnh bại liệt không hề dễ dàng.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

Developing countries have still to deal with their development agendas and poverty eradication.

Các nước đang phát triển vẫn còn phải đối mặt với các chương trình phát triển và xóa đói giảm nghèo của họ.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay