erosions

[Mỹ]/[ˈer.ə.ʒənz]/
[Anh]/[ˈer.ə.ʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình đất bị mài mòn; một trường hợp xói mòn; sự mài mòn dần dần
n. (số nhiều) Các khu vực đất bị xói mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

coastal erosions

thuỷ triều xói mòn

soil erosions

xói mòn đất

river erosions

xói mòn sông

prevent erosions

ngăn ngừa xói mòn

studying erosions

nghiên cứu xói mòn

erosion's impact

tác động của xói mòn

severe erosion

xói mòn nghiêm trọng

erosion control

kiểm soát xói mòn

causing erosions

gây ra xói mòn

increased erosions

xói mòn tăng lên

Câu ví dụ

the coastal cliffs show clear signs of wind and water erosions.

những vách đá ven biển cho thấy những dấu hiệu rõ rệt của sự xói mòn bởi gió và nước.

soil erosions can lead to decreased agricultural productivity.

sự xói mòn đất có thể dẫn đến giảm năng suất nông nghiệp.

riverbank erosions threaten nearby buildings and infrastructure.

sự xói mòn bờ sông đe dọa các công trình và cơ sở hạ tầng xung quanh.

glacial erosions have dramatically shaped the landscape.

sự xói mòn băng hà đã làm thay đổi đáng kể cảnh quan.

preventing erosions is crucial for long-term land management.

ngăn ngừa sự xói mòn là rất quan trọng đối với quản lý đất đai lâu dài.

the study examined the impact of erosions on river ecosystems.

nghiên cứu đã xem xét tác động của sự xói mòn đến hệ sinh thái sông.

deforestation exacerbates the effects of soil erosions.

trồng rừng không đủ gây ra làm trầm trọng thêm tác động của sự xói mòn đất.

coastal erosions are a growing concern due to climate change.

sự xói mòn ven biển đang trở thành mối lo ngại ngày càng tăng do biến đổi khí hậu.

we implemented measures to mitigate the effects of erosions.

chúng tôi đã thực hiện các biện pháp để làm giảm tác động của sự xói mòn.

the rapid erosions of the shoreline were alarming to witness.

sự xói mòn nhanh chóng của bờ biển đã khiến người chứng kiến cảm thấy lo ngại.

understanding erosions processes is vital for sustainable development.

việc hiểu rõ các quá trình xói mòn là rất quan trọng đối với phát triển bền vững.

the engineers designed a system to control erosions along the canal.

các kỹ sư đã thiết kế một hệ thống để kiểm soát sự xói mòn dọc theo kênh đào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay