ethnicized

[Mỹ]/ˈeθnɪsaɪzd/
[Anh]/ˈeθnɪsaɪzd/

Dịch

v. (thì quá khứ/phan từ quá khứ) làm hoặc trở nên mang tính dân tộc; trao cho một đặc điểm dân tộc hoặc chấp nhận các đặc điểm dân tộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

ethnicized spaces

không gian được dân tộc hóa

ethnicized neighborhoods

phường xã được dân tộc hóa

ethnicized communities

đại diện cộng đồng được dân tộc hóa

ethnicized identity

thân phận được dân tộc hóa

ethnicized culture

văn hóa được dân tộc hóa

has been ethnicized

đã được dân tộc hóa

being ethnicized

đang được dân tộc hóa

was ethnicized

đã được dân tộc hóa

ethnicized discourse

đối thoại được dân tộc hóa

ethnicized representation

biểu hiện được dân tộc hóa

Câu ví dụ

the ethnicized politics of the region has led to deep divisions.

Chính trị được sắc tộc hóa của khu vực đã dẫn đến những chia rẽ sâu sắc.

scholars argue that the conflict has become increasingly ethnicized.

Các học giả cho rằng xung đột đã ngày càng bị sắc tộc hóa.

the media's ethnicized discourse fueled tensions between communities.

Điều này đã làm gia tăng căng thẳng giữa các cộng đồng.

young people are rejecting ethnicized identities in favor of cosmopolitanism.

Thanh niên đang từ chối các bản sắc được sắc tộc hóa và ủng hộ chủ nghĩa toàn cầu.

ethnicized violence has displaced thousands of civilians.

Bạo lực được sắc tộc hóa đã buộc hàng nghìn dân thường phải di tản.

the party exploited ethnicized sentiment to gain political support.

Đảng đã khai thác lòng yêu nước được sắc tộc hóa để giành được sự ủng hộ chính trị.

historians warn against ethnicized interpretations of the past.

Các nhà sử học cảnh báo về việc diễn giải quá khứ theo cách sắc tộc hóa.

the border dispute has been ethnicized by nationalist leaders.

Tranh chấp biên giới đã bị các nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa sắc tộc hóa.

social media platforms amplify ethnicized hate speech.

Các nền tảng mạng xã hội khuếch đại ngôn từ thù hận được sắc tộc hóa.

peace negotiations require addressing ethnicized grievances.

Các cuộc đàm phán hòa bình cần giải quyết các khiếu nại được sắc tộc hóa.

the curriculum was criticized for promoting ethnicized narratives.

Chương trình học đã bị chỉ trích vì thúc đẩy các câu chuyện được sắc tộc hóa.

international observers noted the ethnicized nature of the elections.

Các quan sát viên quốc tế đã chú ý đến bản chất được sắc tộc hóa của cuộc bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay