evangelist

[Mỹ]/ɪ'væn(d)ʒ(ə)lɪst/
[Anh]/ɪ'vændʒəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tác giả của một trong bốn sách phúc âm trong Tân Ước, một người rao giảng phúc âm.
Word Forms
số nhiềuevangelists

Cụm từ & Cách kết hợp

Christian evangelist

nhà truyền giáo Cơ đốc

evangelist preacher

nhà truyền giáo rao giảng

evangelist mission

nhiệm vụ truyền giáo

Câu ví dụ

he is an evangelist of junk bonds.

anh ấy là một người truyền bá trái phiếu rác.

St John the Evangelist.

Giăng T Baptist.

The angel told the evangelist's evangel to a gang of fanged gangling gangsters.

Thiên thần bảo người truyền giáo truyền lại sứ mệnh của người truyền giáo cho một băng đảng những kẻ gangster răng nanh lởm xởm.

He is a passionate evangelist for environmental conservation.

Anh ấy là một người truyền bá nhiệt tình cho công tác bảo tồn môi trường.

She is known as a leading evangelist for women's rights.

Cô được biết đến như một người truyền bá hàng đầu cho quyền của phụ nữ.

The company hired an evangelist to promote their new product.

Công ty đã thuê một người truyền giáo để quảng bá sản phẩm mới của họ.

The tech evangelist gave a compelling presentation on the benefits of the new software.

Người truyền giáo công nghệ đã đưa ra một bài thuyết trình thuyết phục về những lợi ích của phần mềm mới.

He is an evangelist for healthy eating and exercise.

Anh ấy là một người truyền bá lối sống ăn uống lành mạnh và tập thể dục.

The evangelist spoke passionately about the importance of education for all children.

Người truyền giáo đã nói một cách nhiệt huyết về tầm quan trọng của giáo dục cho tất cả trẻ em.

She has become an evangelist for mental health awareness after overcoming her own struggles.

Cô đã trở thành một người truyền bá nhận thức về sức khỏe tinh thần sau khi vượt qua những khó khăn của riêng mình.

The social media evangelist shared tips on building a strong online presence.

Người truyền giáo truyền thông xã hội chia sẻ những mẹo xây dựng sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ.

He is an evangelist for innovation in the workplace, always pushing for new ideas.

Anh ấy là một người truyền bá sự đổi mới nơi làm việc, luôn thúc đẩy những ý tưởng mới.

She is a vocal evangelist for animal rights, advocating for better treatment of all creatures.

Cô là một người truyền bá mạnh mẽ cho quyền động vật, ủng hộ sự đối xử tốt hơn đối với tất cả các sinh vật.

Ví dụ thực tế

He spoke like an evangelist, because he was one.

Anh ta nói như một người truyền giáo, vì anh ta là một người truyền giáo.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The evangelist has acquired some unlikely defenders.

Người truyền giáo đã có được một số người bảo vệ bất ngờ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Turkey continues to detain an American evangelist, saying he's linked to the failed coup two years ago.

Thổ Nhĩ Kỳ tiếp tục giữ một nhà truyền giáo người Mỹ, nói rằng ông ta có liên quan đến cuộc đảo chính thất bại hai năm trước.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2018

Evangelist Billy Graham passed away yesterday at the age of 99.

Nhà truyền giáo Billy Graham đã qua đời vào ngày hôm qua ở tuổi 99.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

He was, in other words, an early evangelist for the first commandment of today's economy: Service rules.

Nói cách khác, anh ta là một người truyền giáo sớm cho điều răn đầu tiên của nền kinh tế ngày nay: Các quy tắc dịch vụ.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

No shortage of evangelists insist that technology will improve the lives of animals.

Không thiếu những người truyền giáo khẳng định rằng công nghệ sẽ cải thiện cuộc sống của động vật.

Nguồn: The Economist - Arts

Even the worst-run organisation will find some evangelists ready to sing about it.

Ngay cả một tổ chức quản lý kém nhất cũng sẽ tìm thấy một số người truyền giáo sẵn sàng ca ngợi về điều đó.

Nguồn: Reading of foreign publications.

The late evangelist is just the fourth private citizen to lie in honor there.

Nhà truyền giáo quá cố chỉ là công dân tư nhân thứ tư được an nghỉ trang trọng ở đó.

Nguồn: PBS English News

Diesel became an evangelist for the use of vegetable oils as fuel.

Diesel trở thành một người truyền giáo ủng hộ việc sử dụng dầu thực vật làm nhiên liệu.

Nguồn: BBC Ideas

Might as well been an Evangelist.

Có lẽ cũng nên là một người truyền giáo.

Nguồn: Hey Steven

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay