excesses

[Mỹ]/[ekˈsɛsɪz]/
[Anh]/[ekˈsɛsɪz]/

Dịch

n. Một lượng lớn hơn mức bình thường hoặc cần thiết; hành vi không kiềm chế hoặc sự nuông chiều; chuỗi thất bại hoặc tai ương.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid excesses

Tránh xa sự phô trương

commit excesses

Phô trương

indulge excesses

Tận hưởng sự phô trương

beyond excesses

Vượt qua sự phô trương

prevent excesses

Ngăn chặn sự phô trương

reducing excesses

Giảm bớt sự phô trương

excesses of power

Sự phô trương của quyền lực

checking excesses

Kiểm soát sự phô trương

past excesses

Sự phô trương trong quá khứ

rampant excesses

Sự phô trương lan rộng

Câu ví dụ

the company investigated the project's excesses and found significant waste.

Doanh nghiệp đã điều tra các khoản chi tiêu quá mức của dự án và phát hiện ra sự lãng phí đáng kể.

he's known for his youthful excesses, like buying expensive cars.

Ông ta nổi tiếng với những khoản chi tiêu quá mức khi còn trẻ, như mua những chiếc xe đắt tiền.

the government is trying to curb the excesses of the financial industry.

Chính phủ đang cố gắng kiềm chế các khoản chi tiêu quá mức trong ngành tài chính.

despite his success, he avoids the excesses of fame and fortune.

Dù đã thành công, ông ta tránh xa các khoản chi tiêu quá mức từ danh vọng và tài sản.

the film explored the excesses of the roaring twenties.

Bộ phim khám phá các khoản chi tiêu quá mức trong những năm 20 sôi động.

she warned him about the dangers of indulging in excesses.

Cô ấy cảnh báo anh ta về nguy hiểm của việc lạm dụng các khoản chi tiêu quá mức.

the report highlighted the excesses of the marketing campaign.

Báo cáo đã nhấn mạnh các khoản chi tiêu quá mức trong chiến dịch quảng cáo.

the artist's work often features depictions of societal excesses.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường thể hiện các khoản chi tiêu quá mức trong xã hội.

the team needs to address the excesses in their spending habits.

Đội nhóm cần giải quyết các khoản chi tiêu quá mức trong thói quen chi tiêu của họ.

the novel satirizes the excesses of the wealthy elite.

Tiểu thuyết chế nhạo các khoản chi tiêu quá mức của tầng lớp người giàu.

the judge cautioned against further excesses in the trial proceedings.

Tòa án cảnh báo về việc tránh các khoản chi tiêu quá mức trong quá trình xét xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay