excitants

[Mỹ]/[ˈeksɪtənts]/
[Anh]/[ˈɛksɪtənts]/

Dịch

n. Một chất gây kích thích hoặc kích hoạt; Một người hoặc vật gây kích thích hoặc kích hoạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

excitants only

chất kích thích chỉ

avoid excitants

tránh chất kích thích

excitant use

sử dụng chất kích thích

testing for excitants

kiểm tra chất kích thích

excitants banned

chất kích thích bị cấm

excitant effects

hiệu ứng của chất kích thích

excitant risks

rủi ro của chất kích thích

excitants detected

chất kích thích được phát hiện

using excitants

sử dụng chất kích thích

illegal excitants

chất kích thích bất hợp pháp

Câu ví dụ

the coffee contained strong excitants to help me stay awake.

Chén cà phê chứa các chất kích thích mạnh giúp tôi giữ tỉnh táo.

researchers are studying the effects of natural excitants on athletic performance.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của các chất kích thích tự nhiên đến hiệu suất thể thao.

some energy drinks contain artificial excitants that can be harmful.

Một số đồ uống tăng lực chứa các chất kích thích nhân tạo có thể gây hại.

he warned her about the dangers of using performance-enhancing excitants.

Ông đã cảnh báo bà về nguy hiểm của việc sử dụng các chất kích thích tăng cường hiệu suất.

the market for legal excitants is growing rapidly.

Thị trường các chất kích thích hợp pháp đang tăng nhanh chóng.

the doctor advised against using any chemical excitants.

Bác sĩ khuyên không nên sử dụng bất kỳ chất kích thích hóa học nào.

the team's success was attributed to rigorous training, not excitants.

Sự thành công của đội được ghi nhận là nhờ vào việc huấn luyện nghiêm ngặt, không phải nhờ chất kích thích.

she felt a surge of excitants after hearing the good news.

Cô cảm thấy một đợt chất kích thích sau khi nghe tin vui.

the use of illicit excitants is strictly prohibited in sports.

Sự sử dụng các chất kích thích bất hợp pháp bị cấm tuyệt đối trong thể thao.

he was sensitive to the effects of even mild excitants.

Ông rất nhạy cảm với tác dụng của cả những chất kích thích nhẹ.

the government is cracking down on the sale of illegal excitants.

Chính phủ đang siết chặt việc bán các chất kích thích bất hợp pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay