exfoliates

[Mỹ]/ɛkˈsfəʊl.i.eɪts/
[Anh]/ɛkˈfoʊl.i.eɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp mỏng bong ra
v. rụng thành từng mảng hoặc lớp

Cụm từ & Cách kết hợp

exfoliates skin

làm sạch da

exfoliates dead cells

làm sạch tế bào chết

exfoliates gently

làm sạch nhẹ nhàng

exfoliates effectively

làm sạch hiệu quả

exfoliates naturally

làm sạch tự nhiên

exfoliates face

làm sạch mặt

exfoliates regularly

làm sạch thường xuyên

exfoliates with acids

làm sạch bằng axit

exfoliates with scrubs

làm sạch bằng scrub

exfoliates body

làm sạch cơ thể

Câu ví dụ

she regularly exfoliates her skin to maintain a healthy glow.

Cô ấy thường xuyên tẩy tế bào chết để duy trì làn da khỏe mạnh và rạng rỡ.

this scrub gently exfoliates without irritating sensitive skin.

Loại scrub này tẩy tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng cho da nhạy cảm.

exfoliates dead skin cells to reveal a brighter complexion.

Tẩy tế bào chết giúp loại bỏ các tế bào da chết và để lộ làn da tươi sáng hơn.

using a loofah exfoliates the body while you shower.

Sử dụng loofah để tẩy tế bào chết cho cơ thể trong khi tắm.

many facial masks exfoliate and hydrate at the same time.

Nhiều loại mặt nạ dưỡng da vừa tẩy tế bào chết vừa cấp ẩm.

exfoliates the scalp to promote healthy hair growth.

Tẩy tế bào chết cho da đầu để thúc đẩy sự phát triển của tóc khỏe mạnh.

he prefers products that exfoliate without harsh chemicals.

Anh ấy thích những sản phẩm tẩy tế bào chết mà không chứa hóa chất mạnh.

regularly exfoliates to prevent clogged pores and breakouts.

Thường xuyên tẩy tế bào chết để ngăn ngừa lỗ chân lông bị tắc và mụn nhốt.

exfoliates with natural ingredients for a gentle approach.

Tẩy tế bào chết với các thành phần tự nhiên để có phương pháp tiếp cận nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay