expedites

[Mỹ]/ˈɛkspədaɪts/
[Anh]/ˈɛkspəˌdaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho (một hành động hoặc quá trình) xảy ra sớm hơn hoặc được hoàn thành nhanh hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

expedites delivery

tăng tốc giao hàng

expedites process

tăng tốc quy trình

expedites approval

tăng tốc phê duyệt

expedites production

tăng tốc sản xuất

expedites service

tăng tốc dịch vụ

expedites access

tăng tốc truy cập

expedites shipment

tăng tốc vận chuyển

expedites communication

tăng tốc giao tiếp

expedites resolution

tăng tốc giải quyết

expedites workflow

tăng tốc quy trình làm việc

Câu ví dụ

the new software expedites the data processing.

phần mềm mới giúp đẩy nhanh quá trình xử lý dữ liệu.

this method expedites communication between teams.

phương pháp này giúp đẩy nhanh giao tiếp giữa các nhóm.

our goal is to find a solution that expedites delivery.

mục tiêu của chúng tôi là tìm ra một giải pháp giúp đẩy nhanh quá trình giao hàng.

the project manager expedites the workflow effectively.

quản lý dự án giúp đẩy nhanh quy trình làm việc một cách hiệu quả.

using automation expedites routine tasks.

sử dụng tự động hóa giúp đẩy nhanh các tác vụ thường xuyên.

the new policy expedites the approval process.

quy định mới giúp đẩy nhanh quy trình phê duyệt.

her expertise expedites the research significantly.

chuyên môn của cô ấy giúp đẩy nhanh đáng kể quá trình nghiên cứu.

he expedites the negotiations with his experience.

anh ấy giúp đẩy nhanh các cuộc đàm phán với kinh nghiệm của mình.

technology expedites the learning process for students.

công nghệ giúp đẩy nhanh quá trình học tập cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay