hastens to help
vội vã giúp đỡ
hastens the process
vội vã đẩy nhanh quy trình
hastens the decision
vội vã đưa ra quyết định
hastens their arrival
vội vã đón họ đến
hastens the change
vội vã thúc đẩy sự thay đổi
hastens the development
vội vã thúc đẩy sự phát triển
hastens the outcome
vội vã thúc đẩy kết quả
hastens the response
vội vã thúc đẩy phản hồi
hastens to act
vội vã hành động
hastens the progress
vội vã thúc đẩy tiến trình
the new policies hasten the process of approval.
các chính sách mới thúc đẩy quá trình phê duyệt.
she hastens to finish her homework before dinner.
cô ấy vội vàng làm bài tập về nhà trước bữa tối.
his arrival hastens the start of the meeting.
sự xuất hiện của anh ấy thúc đẩy bắt đầu cuộc họp.
they hasten to respond to customer inquiries.
họ vội vàng trả lời các yêu cầu của khách hàng.
the doctor hastens to treat the emergency case.
bác sĩ vội vàng điều trị trường hợp khẩn cấp.
hastening the project will lead to better results.
việc đẩy nhanh dự án sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
she hastens her pace to catch the bus.
cô ấy nhanh bước chân để bắt kịp xe buýt.
the team hastens the development of the new software.
nhóm phát triển phần mềm mới với tốc độ nhanh.
hastening the process can sometimes cause mistakes.
việc đẩy nhanh quá trình đôi khi có thể gây ra lỗi.
he hastens to reassure his worried friend.
anh ấy vội vàng trấn an người bạn lo lắng của mình.
hastens to help
vội vã giúp đỡ
hastens the process
vội vã đẩy nhanh quy trình
hastens the decision
vội vã đưa ra quyết định
hastens their arrival
vội vã đón họ đến
hastens the change
vội vã thúc đẩy sự thay đổi
hastens the development
vội vã thúc đẩy sự phát triển
hastens the outcome
vội vã thúc đẩy kết quả
hastens the response
vội vã thúc đẩy phản hồi
hastens to act
vội vã hành động
hastens the progress
vội vã thúc đẩy tiến trình
the new policies hasten the process of approval.
các chính sách mới thúc đẩy quá trình phê duyệt.
she hastens to finish her homework before dinner.
cô ấy vội vàng làm bài tập về nhà trước bữa tối.
his arrival hastens the start of the meeting.
sự xuất hiện của anh ấy thúc đẩy bắt đầu cuộc họp.
they hasten to respond to customer inquiries.
họ vội vàng trả lời các yêu cầu của khách hàng.
the doctor hastens to treat the emergency case.
bác sĩ vội vàng điều trị trường hợp khẩn cấp.
hastening the project will lead to better results.
việc đẩy nhanh dự án sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
she hastens her pace to catch the bus.
cô ấy nhanh bước chân để bắt kịp xe buýt.
the team hastens the development of the new software.
nhóm phát triển phần mềm mới với tốc độ nhanh.
hastening the process can sometimes cause mistakes.
việc đẩy nhanh quá trình đôi khi có thể gây ra lỗi.
he hastens to reassure his worried friend.
anh ấy vội vàng trấn an người bạn lo lắng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay