extendedly

[Mỹ]/[ɪkˈstɛndɪdli]/
[Anh]/[ɪkˈstɛndɪdli]/

Dịch

adv. Theo cách mở rộng; ở mức độ lớn hơn; ở mức độ lớn hơn bình thường; Được sử dụng để mô tả điều gì đó đã được mở rộng hoặc broadened.

Cụm từ & Cách kết hợp

extendedly speaking

nói một cách mở rộng

extendedly used

sử dụng một cách mở rộng

extendedly available

có sẵn một cách mở rộng

extendedly researched

nghiên cứu một cách mở rộng

extendedly modified

sửa đổi một cách mở rộng

extendedly adapted

thích ứng một cách mở rộng

extendedly implemented

thực hiện một cách mở rộng

extendedly considered

cân nhắc một cách mở rộng

extendedly explored

khám phá một cách mở rộng

extendedly designed

thiết kế một cách mở rộng

Câu ví dụ

the project was extendedly funded to cover the additional research phases.

Dự án đã được tài trợ kéo dài để bao gồm các giai đoạn nghiên cứu bổ sung.

we extendedly utilized existing data to inform our new marketing strategy.

Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu hiện có một cách mở rộng để thông báo cho chiến lược tiếp thị mới của chúng tôi.

the museum's hours were extendedly open during the summer months.

Giờ mở cửa của bảo tàng đã được mở rộng trong những tháng hè.

the company extendedly offered benefits to attract top talent.

Công ty đã cung cấp các phúc lợi mở rộng để thu hút nhân tài hàng đầu.

the investigation was extendedly reviewed to ensure accuracy.

Cuộc điều tra đã được xem xét mở rộng để đảm bảo tính chính xác.

the software's functionality was extendedly improved with the latest update.

Tính năng của phần mềm đã được cải thiện mở rộng với bản cập nhật mới nhất.

the contract was extendedly renewed for another year.

Hợp đồng đã được gia hạn mở rộng thêm một năm nữa.

the team worked extendedly to meet the tight deadline.

Đội ngũ đã làm việc mở rộng để đáp ứng thời hạn chăt chẽ.

the historical narrative was extendedly explored in the new documentary.

Truyện kể lịch sử đã được khám phá mở rộng trong bộ phim tài liệu mới.

the artist extendedly experimented with different painting techniques.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm mở rộng với các kỹ thuật hội họa khác nhau.

the course material was extendedly supplemented with online resources.

Tài liệu khóa học đã được bổ sung mở rộng với các tài nguyên trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay