fact-based

[Mỹ]/[fakt beɪst]/
[Anh]/[fakt beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên sự thật; liên quan đến hoặc được hỗ trợ bởi sự thật; Dựa trên sự thật thay vì ý kiến hoặc cảm xúc; khách quan và có thể kiểm chứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

fact-based analysis

phân tích dựa trên thực tế

fact-based reporting

báo cáo dựa trên thực tế

fact-based evidence

chứng cứ dựa trên thực tế

fact-based argument

lập luận dựa trên thực tế

fact-based decision

quyết định dựa trên thực tế

fact-based approach

phương pháp dựa trên thực tế

fact-based claims

đề xuất dựa trên thực tế

fact-based information

thông tin dựa trên thực tế

fact-based assessment

đánh giá dựa trên thực tế

fact-based reasoning

lập luận dựa trên thực tế

Câu ví dụ

our investigation relied on fact-based evidence to reach a conclusion.

Điều tra của chúng tôi dựa trên bằng chứng có cơ sở thực tế để đi đến một kết luận.

it's important to present a fact-based argument, not just opinions.

Quan trọng là trình bày một lập luận dựa trên cơ sở thực tế, chứ không chỉ là ý kiến cá nhân.

the report provides a fact-based analysis of the current market trends.

Báo cáo cung cấp một phân tích dựa trên cơ sở thực tế về các xu hướng thị trường hiện tại.

we need a fact-based approach to solving this complex problem.

Chúng ta cần một phương pháp dựa trên cơ sở thực tế để giải quyết vấn đề phức tạp này.

the journalist aimed to deliver a fact-based news report to the public.

Báo chí muốn cung cấp một bản tin dựa trên cơ sở thực tế cho công chúng.

let's move away from speculation and focus on a fact-based discussion.

Hãy chuyển hướng khỏi sự phỏng đoán và tập trung vào một cuộc thảo luận dựa trên cơ sở thực tế.

the company's decisions are always made on a fact-based basis.

Các quyết định của công ty luôn được đưa ra dựa trên cơ sở thực tế.

he presented a fact-based case to the jury during the trial.

Ông đã trình bày một lập luận dựa trên cơ sở thực tế trước bồi thẩm trong phiên tòa.

the study was designed to gather fact-based data for further research.

Nghiên cứu được thiết kế để thu thập dữ liệu có cơ sở thực tế cho nghiên cứu tiếp theo.

it's crucial to verify information with fact-based sources before sharing it.

Rất quan trọng là kiểm chứng thông tin với các nguồn có cơ sở thực tế trước khi chia sẻ.

the professor encouraged students to support their claims with fact-based evidence.

Giáo sư khuyến khích sinh viên hỗ trợ các lập luận của họ bằng bằng chứng có cơ sở thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay