fair-minded person
người công bằng
being fair-minded
tính công bằng
fair-minded judge
thẩm phán công bằng
was fair-minded
tính công bằng
fair-minded approach
phương pháp công bằng
fair-minded leader
nhà lãnh đạo công bằng
a fair-minded view
quan điểm công bằng
fair-minded decision
quyết định công bằng
fair-mindedness matters
tính công bằng rất quan trọng
seem fair-minded
có vẻ công bằng
a fair-minded judge will consider all sides of the case.
Một thẩm phán công bằng sẽ xem xét tất cả các khía cạnh của vụ án.
she's a fair-minded employer who values her employees.
Cô ấy là một người sử dụng lao động công bằng, coi trọng nhân viên của mình.
it's important to be fair-minded when resolving disputes.
Điều quan trọng là phải công bằng khi giải quyết tranh chấp.
he gave a fair-minded assessment of the project's progress.
Anh ấy đưa ra đánh giá công bằng về tiến độ của dự án.
the committee sought a fair-minded individual for the position.
Ban thư ký tìm kiếm một cá nhân công bằng cho vị trí đó.
we need a fair-minded moderator for the debate.
Chúng tôi cần một người điều hành cuộc tranh luận công bằng.
being fair-minded requires listening to different perspectives.
Việc công bằng đòi hỏi phải lắng nghe những quan điểm khác nhau.
the investigation was conducted by a fair-minded investigator.
Cuộc điều tra được thực hiện bởi một điều tra viên công bằng.
a fair-minded approach is crucial for effective negotiation.
Một cách tiếp cận công bằng là điều quan trọng cho việc đàm phán hiệu quả.
he is known for being a fair-minded and reasonable person.
Anh ấy nổi tiếng là một người công bằng và hợp lý.
the company strives to maintain a fair-minded workplace environment.
Công ty nỗ lực duy trì một môi trường làm việc công bằng.
fair-minded person
người công bằng
being fair-minded
tính công bằng
fair-minded judge
thẩm phán công bằng
was fair-minded
tính công bằng
fair-minded approach
phương pháp công bằng
fair-minded leader
nhà lãnh đạo công bằng
a fair-minded view
quan điểm công bằng
fair-minded decision
quyết định công bằng
fair-mindedness matters
tính công bằng rất quan trọng
seem fair-minded
có vẻ công bằng
a fair-minded judge will consider all sides of the case.
Một thẩm phán công bằng sẽ xem xét tất cả các khía cạnh của vụ án.
she's a fair-minded employer who values her employees.
Cô ấy là một người sử dụng lao động công bằng, coi trọng nhân viên của mình.
it's important to be fair-minded when resolving disputes.
Điều quan trọng là phải công bằng khi giải quyết tranh chấp.
he gave a fair-minded assessment of the project's progress.
Anh ấy đưa ra đánh giá công bằng về tiến độ của dự án.
the committee sought a fair-minded individual for the position.
Ban thư ký tìm kiếm một cá nhân công bằng cho vị trí đó.
we need a fair-minded moderator for the debate.
Chúng tôi cần một người điều hành cuộc tranh luận công bằng.
being fair-minded requires listening to different perspectives.
Việc công bằng đòi hỏi phải lắng nghe những quan điểm khác nhau.
the investigation was conducted by a fair-minded investigator.
Cuộc điều tra được thực hiện bởi một điều tra viên công bằng.
a fair-minded approach is crucial for effective negotiation.
Một cách tiếp cận công bằng là điều quan trọng cho việc đàm phán hiệu quả.
he is known for being a fair-minded and reasonable person.
Anh ấy nổi tiếng là một người công bằng và hợp lý.
the company strives to maintain a fair-minded workplace environment.
Công ty nỗ lực duy trì một môi trường làm việc công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay