fakes

[Mỹ]/[feɪks]/
[Anh]/[feɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thứ không thực sự; một bản sao giả mạo; một người giả vờ là người khác.
v. Làm cho điều gì đó có vẻ thật khi nó không phải vậy; giả vờ; làm ra vẻ.; Lừa dối.
adj. Không thực sự; nhân tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

fake news

tin giả

fake it

giả vờ

fake smile

nụ cười giả dối

fake id

giấy tờ giả

fake account

tài khoản giả

fakes out

lừa đảo

fake designer

thiết kế giả

fake tears

giọt nước mắt giả

fakes online

giả mạo trực tuyến

faked results

kết quả bịp

Câu ví dụ

the market is flooded with cheap fakes.

Thị trường đang bị ngập tràn hàng giả giá rẻ.

we need to identify the fakes and remove them.

Chúng ta cần xác định hàng giả và loại bỏ chúng.

he exposed the ring selling counterfeit fakes.

Anh ta đã phanh phui đường dây bán hàng giả.

don't buy fakes; support the original brand.

Đừng mua hàng giả; hãy ủng hộ thương hiệu gốc.

the police seized a large shipment of fakes.

Cảnh sát đã thu giữ một lô hàng lớn hàng giả.

online marketplaces are rife with designer fakes.

Các sàn giao dịch trực tuyến tràn ngập hàng giả thương hiệu.

it's disappointing to discover you bought fakes.

Thật đáng thất vọng khi phát hiện ra bạn đã mua hàng giả.

the company is fighting against the production of fakes.

Công ty đang chống lại việc sản xuất hàng giả.

he passed off the fakes as genuine articles.

Anh ta bán hàng giả như đồ thật.

the investigation revealed a network of fakes.

Cuộc điều tra đã phát hiện ra một mạng lưới hàng giả.

protect yourself from purchasing dangerous fakes.

Hãy bảo vệ mình khỏi việc mua hàng giả nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay