counterfeits

[Mỹ]/ˈkaʊntəfɪts/
[Anh]/ˈkaʊntərˌfɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của giả mạo
n. hàng giả

Cụm từ & Cách kết hợp

detect counterfeits

phát hiện hàng giả

combat counterfeits

chống lại hàng giả

avoid counterfeits

tránh hàng giả

report counterfeits

báo cáo hàng giả

identify counterfeits

xác định hàng giả

remove counterfeits

loại bỏ hàng giả

sell counterfeits

bán hàng giả

purchase counterfeits

mua hàng giả

prevent counterfeits

ngăn chặn hàng giả

expose counterfeits

phơi bày hàng giả

Câu ví dụ

counterfeits can undermine the trust in the market.

hàng giả có thể làm suy yếu niềm tin trên thị trường.

the government is cracking down on counterfeits.

chính phủ đang tăng cường trấn áp hàng giả.

consumers should be aware of counterfeits when shopping.

người tiêu dùng nên nhận thức về hàng giả khi mua sắm.

counterfeits often look very similar to the originals.

hàng giả thường trông rất giống hàng thật.

detecting counterfeits requires careful examination.

phát hiện hàng giả đòi hỏi phải kiểm tra cẩn thận.

many luxury brands are fighting against counterfeits.

nhiều thương hiệu xa xỉ đang chống lại hàng giả.

counterfeits can lead to significant financial losses.

hàng giả có thể dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.

law enforcement agencies are working to eliminate counterfeits.

các cơ quan thực thi pháp luật đang nỗ lực loại bỏ hàng giả.

education is key to preventing counterfeits.

giáo dục là chìa khóa để ngăn ngừa hàng giả.

counterfeits can damage a brand's reputation.

hàng giả có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một thương hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay