farmworker

[Mỹ]/'fɑːmwɜːkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân nông nghiệp, người làm thuê trên cánh đồng
Word Forms
số nhiềufarmworkers

Câu ví dụ

The farmworker harvested the ripe vegetables from the field.

Người nông dân đã thu hoạch rau quả chín từ đồng ruộng.

Farmworkers work long hours under the sun.

Những người nông dân làm việc nhiều giờ dưới ánh nắng mặt trời.

The farmworker feeds the animals every morning.

Người nông dân cho động vật ăn mỗi buổi sáng.

Many farmworkers migrate seasonally to work on different farms.

Nhiều người nông dân di cư theo mùa để làm việc trên các nông trại khác nhau.

The farmworker plowed the field with a tractor.

Người nông dân cày ruộng bằng máy kéo.

Farmworkers often face challenges such as low wages and poor working conditions.

Những người nông dân thường phải đối mặt với những thách thức như tiền lương thấp và điều kiện làm việc kém.

The farmworker repaired the fence to keep the animals safe.

Người nông dân sửa chữa hàng rào để giữ cho động vật an toàn.

Farmworkers play a crucial role in ensuring food production.

Những người nông dân đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sản xuất lương thực.

The farmworker planted seeds in the soil for the upcoming season.

Người nông dân trồng hạt giống vào đất cho mùa vụ sắp tới.

Farmworkers often form strong bonds with the land they work on.

Những người nông dân thường hình thành mối liên kết mạnh mẽ với mảnh đất mà họ làm việc.

Ví dụ thực tế

The victims include 18 firefighters and a local forest farmworker who led the way for the firefighters.

Các nạn nhân bao gồm 18 cảnh sát chữa cháy và một người làm việc trong trang trại rừng địa phương đã dẫn đường cho các cảnh sát chữa cháy.

Nguồn: CRI Online June 2020 Collection

He was beaten to death last week, allegedly by two black farmworkers.

Anh ta bị đánh chết vào tuần trước, theo cáo buộc bởi hai người làm việc trong trang trại da đen.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Farmworkers in Northern California were sprayed with bullets by a fellow worker because of a dispute.

Những người làm việc trong trang trại ở Bắc California bị một đồng nghiệp bắn bằng đạn vì một cuộc tranh chấp.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

The National Center for Farmworker Health says almost 53 percent of farmworkers across the country are uninsured.

Trung tâm Quốc gia về Sức khỏe Người làm việc trong Trang trại cho biết gần 53% số người làm việc trong trang trại trên cả nước không có bảo hiểm.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Latino farmworkers say the community center and health workers have made an impact on their health.

Những người làm việc trong trang trại gốc Latinh cho biết trung tâm cộng đồng và các nhân viên y tế đã tác động đến sức khỏe của họ.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Even though they prepare for the work, some farmworkers struggle to maintain their own health.

Mặc dù họ chuẩn bị cho công việc, một số người làm việc trong trang trại gặp khó khăn trong việc duy trì sức khỏe của chính họ.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Three out four farmworkers surveyed have been directly impacted by our opioid epidemic.

Ba trong bốn người làm việc trong trang trại được khảo sát đã bị ảnh hưởng trực tiếp bởi dịch opioid của chúng tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 Collection

They grant legal status and potential citizenship to some two million dreamers, brought here illegally as children, and one million farmworkers.

Họ cấp quy chế pháp lý và tiềm năng trở thành công dân cho khoảng hai triệu người mơ, những người bị đưa đến đây bất hợp pháp khi còn nhỏ, và một triệu người làm việc trong trang trại.

Nguồn: PBS English News

Particularly precarious with farmworkers is the type of labor they're involved in, if it's shift work vs. ongoing or formal employment.

Đặc biệt nguy hiểm với người làm việc trong trang trại là loại lao động mà họ tham gia, nếu đó là làm việc theo ca so với làm việc liên tục hoặc chính thức.

Nguồn: PBS Health Interview Series

The next photo showed some grinning farmworkers holding shovels and pitchforks in front of a hay wagon.

Bức ảnh tiếp theo cho thấy một số người làm việc trong trang trại đang cười tươi, cầm xẻng và cuốc trước một chiếc xe chở cỏ khô.

Nguồn: Goosebumps

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay