fastness

[Mỹ]/'fɑːs(t)nɪs/
[Anh]/'fæstnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành trì, pháo đài, vị trí an toàn.
Word Forms
số nhiềufastnesses

Câu ví dụ

the fastness of a color

độ bền màu

the dyes differ in their fastness to light.

các thuốc nhuộm khác nhau về độ bền màu.

How to improve the light fastness of thermochromism materials was reported in this paper.

Cách cải thiện độ bền màu khi tiếp xúc với ánh sáng của vật liệu nhiệt biến màu đã được báo cáo trong bài báo này.

The existence of hydrogen bond within or between the molecules of pigment can enhance the perdurability, light fastness and weather resistance.

Sự tồn tại của liên kết hydro trong hoặc giữa các phân tử sắc tố có thể nâng cao độ bền, độ bền màu và khả năng chống chịu thời tiết.

The product is brillant in color, fastness,lightweight ageing resistance,airing,waterfast etc.

Sản phẩm có màu sắc rực rỡ, độ bền màu, khả năng chống lão hóa, thoáng khí, chống nước, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay