feral

[Mỹ]/ˈferəl/
[Anh]/ˈferəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoang dã; dữ dội; u ám.

Cụm từ & Cách kết hợp

feral cat

mèo hoang

feral behavior

hành vi hoang dã

feral child

trẻ hoang

Câu ví dụ

Thine feral grith with me, Poppea, be Hell's hap;

Thine feral grith with me, Poppea, be Hell's hap;

Ví dụ thực tế

It's got a muzzle on it. It's a raging feral. That's right.

Nó có mõm. Nó là một feral đang điên cuồng. Đúng rồi.

Nguồn: Go blank axis version

Either way, this new generation of feral rabbits has the run of the land.

Bất kể thế nào, thế hệ mới của những chú thỏ feral này có quyền tự do trên đất liền.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Feral hogs, introduced by Spanish explorers centuries ago, are everywhere in Florida.

Lợn feral, được giới thiệu bởi các nhà thám hiểm Tây Ban Nha hàng thế kỷ trước, ở khắp nơi ở Florida.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2023 Collection

They are endangered due to hunting and feral animals preying on their eggs.

Chúng đang bị đe dọa do săn bắn và động vật feral ăn thịt trứng của chúng.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

The whole beekeeping industry is going to be in trouble and there's no feral bees.

Toàn bộ ngành công nghiệp nuôi ong sẽ gặp rắc rối và không có ong feral.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

An unwary fennec is small enough to be caught by feral dogs and even eagle owls.

Một con fennec bất cẩn có thể bị bắt bởi chó feral và thậm chí cả cú mèo đầu ưng.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Their fierce eyes are marked in vermilion, giving us a glimpse of their ruthless feral hearts.

Đôi mắt dữ tợn của chúng được đánh dấu bằng màu vermilion, cho chúng ta cái nhìn thoáng qua về những trái tim feral tàn nhẫn của chúng.

Nguồn: If national treasures could speak.

The foot soldiers – 30,000 people were thought to have participated – were depicted as feral thugs. Hordes. Animals.

Các binh lính bộ binh – 30.000 người được cho là đã tham gia – được mô tả là những kẻ côn đồ feral. Đám đông. Động vật.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Now, Victoria was talking about feral rabbits-so wild rabbits-not the sort people keep as pets in a rabbit hutch.

Bây giờ, Victoria đang nói về những chú thỏ feral - vậy là những chú thỏ hoang dã - không phải là loại mà mọi người nuôi làm thú cưng trong chuồng thỏ.

Nguồn: 6 Minute English

At the end of the first episode, we see a pack of now ownerless dogs that have turned feral.

Ở cuối tập đầu tiên, chúng ta thấy một đàn chó không còn chủ sở hữu mà đã trở nên feral.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay