festoon

[Mỹ]/fe'stuːn/
[Anh]/fɛ'stʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuỗi trang trí gồm hoa, lá hoặc ruy băng.
Word Forms
số nhiềufestoons
thì quá khứfestooned
hiện tại phân từfestooning
ngôi thứ ba số ítfestoons
quá khứ phân từfestooned

Cụm từ & Cách kết hợp

festooned with lights

trang trí đèn nhấp nháy

festooned with flowers

trang trí hoa

festooned with ribbons

trang trí bằng ruy-băng

Câu ví dụ

a square festooned with electric lights

một quảng trường được trang trí bằng đèn điện

the staffroom was festooned with balloons and streamers.

phòng nhân viên được trang trí bằng bóng bay và dây ruy-bơ.

High-rankers in this clan love to don military trappings, such as medals, eagle-wing or axe cap-badges, binoculars, monocles, and bandoliers festooned with grenades.

Những người có chức vụ cao trong gia tộc này thích khoác những phục trang quân sự, chẳng hạn như huy hiệu, cánh chim ưng hoặc huy hiệu mũ rìu, ống nhòm, kính lúp và dây đạn dược trang trí bằng lựu đạn.

The streets were festooned with colorful decorations for the festival.

Những con phố được trang trí bằng những đồ trang trí đầy màu sắc cho lễ hội.

She decided to festoon her room with fairy lights for a cozy atmosphere.

Cô ấy quyết định trang trí căn phòng của mình bằng đèn nhấp nháy để tạo không khí ấm cúng.

The wedding venue was festooned with flowers and ribbons.

Địa điểm đám cưới được trang trí bằng hoa và nơ.

The Christmas tree was festooned with ornaments and twinkling lights.

Cây thông Noel được trang trí bằng đồ trang trí và đèn nhấp nháy.

The parade floats were festooned with banners and streamers.

Những xe diễu hành được trang trí bằng biểu ngữ và dây ruy-bơ.

The garden was festooned with lanterns for the evening party.

Khu vườn được trang trí bằng đèn lồng cho buổi tiệc buổi tối.

The stage was festooned with garlands of flowers for the performance.

Sân khấu được trang trí bằng vòng hoa hoa cho buổi biểu diễn.

The birthday party venue was festooned with balloons and banners.

Địa điểm tổ chức tiệc sinh nhật được trang trí bằng bóng bay và biểu ngữ.

The carnival was festooned with colorful flags and ribbons.

Ngày hội hóa trang được trang trí bằng những lá cờ đầy màu sắc và nơ.

The outdoor market was festooned with lanterns and paper decorations.

Chợ ngoài trời được trang trí bằng đèn lồng và đồ trang trí bằng giấy.

Ví dụ thực tế

We follow the prints through tall pines and sabal palms festooned with air plants.

Chúng tôi theo dấu chân đi qua những hàng thông cao và các cây cọ Sabal được trang trí bằng các loài thực vật trên không.

Nguồn: National Geographic Anthology

For one, it can clarify ideas in a sentence that's already festooned with commas.

Thứ nhất, nó có thể làm rõ các ý tưởng trong một câu đã có nhiều dấu phẩy.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The town is festooned with banners, pennants and plenty of OJ.

Thị trấn được trang trí bằng các biểu ngữ, pennant và rất nhiều nước cam.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Notice-boards are festooned with information introducing children from primary level upwards to that aspiration.

Các bảng thông báo được trang trí bằng thông tin giới thiệu trẻ em từ cấp tiểu học trở lên với khát vọng đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

The forests are just festooned with plants, animals, birds... everything's just chirping away.

Những khu rừng tràn ngập cây cối, động vật, chim chóc... mọi thứ đều đang ríu rít.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

They were no longer ruffled but were gathered up in scalloped festoons, showing braided petticoats beneath.

Chúng không còn xù xì nữa mà được thu vào những dải tua rua xếp tầng, để lộ những chiếc váy lót đan dưới đó.

Nguồn: Gone with the Wind

As many as 16,000 fibers will festoon a single seed, bulging from the seed's surface like miniature water balloons.

Đến 16.000 sợi có thể trang trí trên một hạt giống duy nhất, phồng lên từ bề mặt hạt giống như những quả bóng nước mini.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

I also have to recite several Shakespearean monologues and festoon our dining hall with some bawdy bunting.

Tôi cũng phải thuộc lòng một số độc thoại của Shakespeare và trang trí phòng ăn của chúng tôi bằng một số băng rôn tục tĩu.

Nguồn: Modern Family - Season 10

His father continued to refurbish and resell used cars, and he festooned the garage with pictures of his favorites.

Cha anh ấy tiếp tục tân trang và bán lại ô tô đã qua sử dụng, và anh ấy trang trí nhà để xe bằng những bức ảnh về những chiếc xe yêu thích của mình.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Some say the facade evokes coastal cliffs festooned with seaweed; others say it conjures up the mist-shrouded peaks of Montserrat.

Một số người nói rằng mặt tiền gợi lên những vách đá ven biển được trang trí bằng tảo biển; những người khác nói rằng nó gợi lên những đỉnh núi Montserrat mờ sương.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay