fill-ins needed
Cần người thay thế
doing fill-ins
Đang làm việc thay thế
fill-in role
Vai trò thay thế
fill-in player
Người thay thế
fill-ins provided
Người thay thế đã cung cấp
fill-in job
Công việc thay thế
fill-ins available
Có người thay thế sẵn sàng
fill-in details
Chi tiết thay thế
fill-in work
Công việc thay thế
fill-in position
Vị trí thay thế
we need to fill in the application form with accurate details.
Chúng ta cần điền vào biểu mẫu ứng tuyển với các thông tin chính xác.
the stadium was filled with cheering fans during the game.
Sân vận động đã chật kín khán giả hò reo trong suốt trận đấu.
could you fill in for me while i'm away on business?
Bạn có thể giúp tôi thay mặt trong khi tôi đi công tác không?
the artist decided to fill the canvas with vibrant colors.
Nhà nghệ thuật quyết định lấp đầy bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ.
the river slowly filled up after the heavy rainfall.
Sông ngòi dần đầy lên sau cơn mưa lớn.
the company aims to fill a gap in the market with this new product.
Công ty muốn lấp đầy một khoảng trống trên thị trường bằng sản phẩm mới này.
the baker filled the pastries with a delicious cream filling.
Bäc sĩ đã lấp đầy các món bánh ngọt bằng lớp kem ngon miệng.
the detective tried to fill in the missing pieces of the puzzle.
Thám tử cố gắng lấp đầy những mảnh còn thiếu của trò chơi ghép hình.
the speaker filled the audience with enthusiasm and hope.
Người phát biểu truyền cảm hứng và hy vọng cho khán giả.
the child's heart was filled with joy upon seeing the puppy.
Tim trẻ em tràn ngập niềm vui khi nhìn thấy chú chó con.
the lawyer will fill out the necessary paperwork for the case.
Luật sư sẽ điền vào các giấy tờ cần thiết cho vụ việc.
fill-ins needed
Cần người thay thế
doing fill-ins
Đang làm việc thay thế
fill-in role
Vai trò thay thế
fill-in player
Người thay thế
fill-ins provided
Người thay thế đã cung cấp
fill-in job
Công việc thay thế
fill-ins available
Có người thay thế sẵn sàng
fill-in details
Chi tiết thay thế
fill-in work
Công việc thay thế
fill-in position
Vị trí thay thế
we need to fill in the application form with accurate details.
Chúng ta cần điền vào biểu mẫu ứng tuyển với các thông tin chính xác.
the stadium was filled with cheering fans during the game.
Sân vận động đã chật kín khán giả hò reo trong suốt trận đấu.
could you fill in for me while i'm away on business?
Bạn có thể giúp tôi thay mặt trong khi tôi đi công tác không?
the artist decided to fill the canvas with vibrant colors.
Nhà nghệ thuật quyết định lấp đầy bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ.
the river slowly filled up after the heavy rainfall.
Sông ngòi dần đầy lên sau cơn mưa lớn.
the company aims to fill a gap in the market with this new product.
Công ty muốn lấp đầy một khoảng trống trên thị trường bằng sản phẩm mới này.
the baker filled the pastries with a delicious cream filling.
Bäc sĩ đã lấp đầy các món bánh ngọt bằng lớp kem ngon miệng.
the detective tried to fill in the missing pieces of the puzzle.
Thám tử cố gắng lấp đầy những mảnh còn thiếu của trò chơi ghép hình.
the speaker filled the audience with enthusiasm and hope.
Người phát biểu truyền cảm hứng và hy vọng cho khán giả.
the child's heart was filled with joy upon seeing the puppy.
Tim trẻ em tràn ngập niềm vui khi nhìn thấy chú chó con.
the lawyer will fill out the necessary paperwork for the case.
Luật sư sẽ điền vào các giấy tờ cần thiết cho vụ việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay