financing

[Mỹ]/ˈfaɪnænsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gây quỹ, tài trợ, tài chính, vốn
Word Forms
hiện tại phân từfinancing
số nhiềufinancings

Cụm từ & Cách kết hợp

financing system

hệ thống tài chính

project financing

tài trợ dự án

financing channels

kênh tài chính

debt financing

tài trợ nợ

equity financing

tài trợ vốn chủ sở hữu

financing cost

chi phí tài chính

enterprise financing

tài chính doanh nghiệp

financing source

nguồn tài chính

trade financing

tài trợ thương mại

bank financing

tài trợ ngân hàng

financing activities

hoạt động tài chính

real estate financing

tài trợ bất động sản

financing gap

khoảng trống tài chính

external financing

tài trợ bên ngoài

credit financing

tài trợ tín dụng

financing plan

kế hoạch tài chính

financing lease

cho thuê tài chính

cost of financing

chi phí huy động vốn

loan financing

tài trợ bằng khoản vay

financing arrangement

bố trí tài trợ

Câu ví dụ

a committee is looking at the financing of the BBC.

một ủy ban đang xem xét việc tài trợ cho BBC.

financing a daughter through law school.

tài trợ cho con gái đi học luật.

showed their fondness for their grandchildren by financing their education.

họ thể hiện tình cảm với các cháu của họ bằng cách tài trợ cho việc học hành của các cháu.

the financing system is becoming the tail that wags the dog.

hệ thống tài trợ đang trở thành cái đuôi ngoảnh lại vẫy đuôi.

the financing proposals for the Scottish parliament amounted to a tartan tax.

các đề xuất tài trợ cho nghị viện Scotland tương đương với một loại thuế tartan.

Our research will certainly go by the board if the government doesn’t agree to continue financing it.

Nghiên cứu của chúng tôi chắc chắn sẽ bị bỏ đi nếu chính phủ không đồng ý tiếp tục tài trợ cho nó.

Therefore, structuring the private economic endogeny financing mechanism is the only way to solve the problem.

Vì vậy, việc xây dựng cơ chế tài trợ nội sinh kinh tế tư nhân là cách duy nhất để giải quyết vấn đề.

Recommendation and reviewal of fund project, financing scheme and design, etc.

Đề xuất và xem xét dự án quỹ, kế hoạch tài trợ và thiết kế, v.v.

Firstly the paper points out the impendency and importance of the study of the financing system of China"s SMEs.

Đầu tiên, bài báo chỉ ra tính cấp thiết và tầm quan trọng của việc nghiên cứu hệ thống tài trợ cho SMEs của Trung Quốc.

With the development of Socialist market-oriented economy and the original establishment of litmusless Financing Policy, the sector of private enterprises has come into a new era.

Với sự phát triển của nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa và sự thành lập ban đầu của Chính sách Tài trợ không có tính thử nghiệm, khu vực doanh nghiệp tư nhân đã bước vào một kỷ nguyên mới.

Result: Regression analysis data suggest that debt financing had a crowding-out effect on uncompensated care service.

Kết quả: Dữ liệu phân tích hồi quy cho thấy việc tài trợ bằng nợ đã có tác động làm giảm sự hỗ trợ cho dịch vụ chăm sóc không được bồi thường.

Ví dụ thực tế

But Waymo is not the only company raising new financing.

Nhưng Waymo không phải là công ty duy nhất đang tìm kiếm nguồn tài trợ mới.

Nguồn: VOA Slow English Technology

It was also unclear who would be financing the project.

Cũng không rõ ai sẽ tài trợ cho dự án.

Nguồn: VOA Special June 2021 Collection

However, women also often lack the financing that male entrepreneurs enjoy.

Tuy nhiên, phụ nữ cũng thường thiếu các nguồn tài trợ mà các doanh nhân nam giới được hưởng.

Nguồn: The Economist - Arts

Of course, to do this right, we are gonna need some financing.

Tất nhiên, để làm điều này đúng cách, chúng ta cần một số nguồn tài trợ.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

She said this includes promoting diversified financing, fund management, risk management and green development.

Cô ấy nói điều này bao gồm việc thúc đẩy đa dạng hóa tài chính, quản lý quỹ, quản lý rủi ro và phát triển xanh.

Nguồn: CRI Online June 2021 Collection

In business, seed money is the financing you need to launch a project or company.

Trong kinh doanh, tiền hạt giống là nguồn tài trợ bạn cần để khởi động một dự án hoặc công ty.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Inable says it will provide the financing for the remaining schools to join the effort.

Inable cho biết họ sẽ cung cấp nguồn tài trợ cho các trường còn lại tham gia nỗ lực.

Nguồn: VOA Special January 2016 Collection

The plan is called " results-based financing." It links incentives with results.

Kế hoạch này được gọi là

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

One critic called the project a waste of time for a station that gets public financing.

Một người phê bình gọi dự án là lãng phí thời gian cho một đài phát thanh được tài trợ công cộng.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

The result is a fantastically supple system of financing, but a very costly one.

Kết quả là một hệ thống tài chính linh hoạt tuyệt vời, nhưng rất tốn kém.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay