flanking

[Mỹ]/flæŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. được đặt ở bên cạnh; thực hiện một cuộc tấn công từ bên cạnh
adj. được đặt ở bên cạnh
n. xử lý mặt dưới của một chiếc răng; một cuộc tấn công từ bên cạnh
Word Forms
hiện tại phân từflanking

Cụm từ & Cách kết hợp

flanking maneuver

đánh chặn từ hai bên

Câu ví dụ

a flanking attack from the north-east.

một cuộc tấn công lườn từ hướng đông bắc

massive walls, defended by four flanking towers.

bức tường lớn, được bảo vệ bởi bốn ngọn tháp.

Intein is an intervening polypeptide which can catalytic self-cleavage from a pre-protein accompanied by the concomitant joining of the two flanking polypeptides (the extein) through a peptide bond.

Intein là một polypeptide xen kẽ có thể tự phân cắt xúc tác từ một tiền protein đi kèm với sự kết hợp đồng thời của hai polypeptide lân cận (extein) thông qua một liên kết peptide.

The soldiers were flanking the enemy from both sides.

Các binh lính đang đánh chiếm hai bên của kẻ thù.

The bodyguards were flanking the VIP as they entered the building.

Các nhân viên an ninh đang đánh chiếm VIP khi họ bước vào tòa nhà.

The trees were flanking the pathway leading to the castle.

Những cái cây đang đánh chiếm con đường dẫn đến lâu đài.

The candidate was flanking his opponent in the debate.

Ứng cử viên đang đánh chiếm đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.

The flanking maneuver caught the enemy by surprise.

Đòn đánh chiếm khiến kẻ thù bất ngờ.

The flanking position provided a strategic advantage in the battle.

Vị trí đánh chiếm mang lại lợi thế chiến lược trong trận chiến.

The flanking ships protected the main fleet from enemy attacks.

Các tàu đánh chiếm bảo vệ hạm đội chính khỏi các cuộc tấn công của kẻ thù.

The flanking players created openings in the opponent's defense.

Các cầu thủ đánh chiếm đã tạo ra những khoảng trống trong hàng phòng thủ của đối phương.

The flanking strategy proved to be successful in the marketing campaign.

Chiến lược đánh chiếm đã chứng tỏ là thành công trong chiến dịch marketing.

The flanking forces moved swiftly to outmaneuver the enemy.

Các lực lượng đánh chiếm di chuyển nhanh chóng để đánh lừa kẻ thù.

Ví dụ thực tế

" Move out" ! Asha drove her heels into her horse's flanks.

“ Di chuyển đi!” Asha thúc gót vào bên sườn ngựa của mình.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

The king. Who protects his flank?

Nhà vua. Ai bảo vệ sườn của ông ấy?

Nguồn: Billions Season 1

Oh, they think we're flanking. They're playing right into our hands.

Ồ, họ nghĩ chúng ta đang đánh flank. Chúng đang chơi ngay vào tay chúng ta.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

Hitler has secured his southern flank for the invasion of Russia, but he's lost precious time.

Hitler đã bảo vệ sườn phía nam của mình để xâm lược nước Nga, nhưng ông ấy đã mất đi thời gian quý giá.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

With pyelonephritis, there may be flank pain, fever, and nausea or vomiting.

Với viêm cầu thận, có thể có đau ngang sườn, sốt, buồn nôn hoặc nôn mửa.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Harry gripped his flanks with his knees, feeling the great wings rising powerfully beneath them.

Harry nắm lấy hai bên sườn bằng đầu gối, cảm thấy những đôi cánh lớn trỗi dậy mạnh mẽ bên dưới chúng.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

We were about an hour in and we started taking fire from our right flank.

Chúng tôi đã đi được khoảng một giờ và bắt đầu hứng đạn từ sườn phải của chúng tôi.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

The enemy may attack us on the left flank.

Kẻ thù có thể tấn công chúng ta ở sườn trái.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

This can again cause hematuria, blood in the urine, as well as flank pain.

Điều này có thể lại gây ra hematuria, máu trong nước tiểu, cũng như đau ngang sườn.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Six dementors entered this time, flanking a group of four people.

Sáu dementor đã bước vào lần này, đánh flank một nhóm gồm bốn người.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay