strategizing

[Mỹ]/[ˈstrætədʒɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈstrætədʒɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lập kế hoạch và đưa ra quyết định về cách đạt được mục tiêu; Suy nghĩ một cách chiến lược.
v. (thường với 'how') Cân nhắc cách tốt nhất để làm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

strategizing now

Vietnamese_translation

strategizing session

Vietnamese_translation

strategizing effectively

Vietnamese_translation

strategizing team

Vietnamese_translation

strategizing process

Vietnamese_translation

strategizing about

Vietnamese_translation

strategizing future

Vietnamese_translation

strategizing approach

Vietnamese_translation

strategizing steps

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to start strategizing about the upcoming product launch.

Chúng ta cần bắt đầu xây dựng chiến lược cho việc ra mắt sản phẩm sắp tới.

the team spent hours strategizing how to improve sales figures.

Nhóm đã dành hàng giờ để xây dựng chiến lược về cách cải thiện doanh số.

it's crucial to strategize effectively to gain a competitive advantage.

Rất quan trọng để xây dựng chiến lược hiệu quả để giành được lợi thế cạnh tranh.

let's strategize a plan to address the customer feedback.

Hãy xây dựng một kế hoạch để giải quyết phản hồi của khách hàng.

the marketing department is currently strategizing for the holiday season.

Bộ phận marketing hiện đang xây dựng chiến lược cho mùa lễ.

we're strategizing on how to best utilize our resources.

Chúng ta đang xây dựng chiến lược về cách sử dụng tốt nhất nguồn lực của mình.

the board is strategizing a long-term growth strategy for the company.

Hội đồng đang xây dựng chiến lược tăng trưởng dài hạn cho công ty.

before acting, it's important to strategize and assess the risks.

Trước khi hành động, điều quan trọng là phải xây dựng chiến lược và đánh giá rủi ro.

we're strategizing a response to the competitor's new product.

Chúng ta đang xây dựng phản ứng đối với sản phẩm mới của đối thủ cạnh tranh.

the project manager is strategizing to meet the deadline.

Quản lý dự án đang xây dựng chiến lược để đáp ứng thời hạn.

they are strategizing a new approach to market penetration.

Họ đang xây dựng một cách tiếp cận mới để thâm nhập thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay