exacerbations

[Mỹ]/[ɪksˈæsərbeɪʃənz]/
[Anh]/[ɪkˈsæsərˌbeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm xấu đi một tình huống tồi tệ hơn; Một trường hợp của việc điều gì đó trở nên tồi tệ hơn; Trong y học, sự xấu đi đột ngột của tình trạng bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

exacerbations of pain

các cơn đau trầm trọng hơn

avoid exacerbations

tránh các cơn đau trầm trọng hơn

exacerbation risk

nguy cơ trầm trọng thêm cơn đau

further exacerbations

các cơn đau trầm trọng hơn thêm

prevent exacerbations

ngăn ngừa các cơn đau trầm trọng hơn

exacerbation period

giai đoạn trầm trọng thêm cơn đau

reducing exacerbations

giảm các cơn đau trầm trọng hơn

exacerbation symptoms

triệu chứng trầm trọng thêm cơn đau

exacerbation management

quản lý các cơn đau trầm trọng hơn

Câu ví dụ

the patient experienced frequent exacerbations of his asthma during allergy season.

Bệnh nhân thường xuyên bị kịch phát của bệnh hen suyễn trong mùa dị ứng.

rising inflation led to exacerbations of economic inequality across the country.

Lạm phát gia tăng dẫn đến những kịch phát của bất bình đẳng kinh tế trên khắp cả nước.

we need to address the root causes to prevent further exacerbations of the conflict.

Chúng ta cần giải quyết các nguyên nhân gốc rễ để ngăn chặn những kịch phát của cuộc xung đột.

the ongoing drought has caused severe exacerbations of water shortages in the region.

Hạn hán kéo dài đã gây ra những kịch phát nghiêm trọng về tình trạng thiếu nước trong khu vực.

stress and lack of sleep can lead to exacerbations of skin conditions like eczema.

Căng thẳng và thiếu ngủ có thể dẫn đến những kịch phát của các bệnh về da như viêm da cơ địa.

policy changes aimed at reducing emissions could mitigate future exacerbations of climate change.

Những thay đổi chính sách nhằm mục đích giảm lượng khí thải có thể giảm thiểu những kịch phát trong tương lai của biến đổi khí hậu.

the report highlighted the exacerbations of poverty due to the pandemic’s impact.

Báo cáo nêu bật những kịch phát của nghèo đói do tác động của đại dịch.

increased noise pollution can result in exacerbations of hearing loss over time.

Ô nhiễm tiếng ồn gia tăng có thể dẫn đến những kịch phát của sự suy giảm thính lực theo thời gian.

the company faced exacerbations of supply chain issues due to the port closures.

Công ty phải đối mặt với những kịch phát của các vấn đề về chuỗi cung ứng do việc đóng cửa cảng.

careful monitoring is crucial to identify and manage potential exacerbations of the disease.

Việc theo dõi cẩn thận là rất quan trọng để xác định và quản lý các kịch phát tiềm ẩn của bệnh.

the study investigated the relationship between diet and exacerbations of arthritis.

Nghiên cứu đã điều tra mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và những kịch phát của viêm khớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay