flatmates

[Mỹ]/[ˈflætmeɪts]/
[Anh]/[ˈflætmeɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người cùng thuê nhà hoặc căn hộ; (British) Người cùng thuê nhà với ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

my flatmates

những người bạn cùng phòng của tôi

find flatmates

tìm bạn cùng phòng

good flatmates

những người bạn cùng phòng tốt

flatmates' kitchen

bếp của bạn cùng phòng

become flatmates

trở thành bạn cùng phòng

living with flatmates

sống với bạn cùng phòng

new flatmates

những người bạn cùng phòng mới

meet flatmates

gặp bạn cùng phòng

help flatmates

giúp đỡ bạn cùng phòng

are flatmates

là bạn cùng phòng

Câu ví dụ

i'm looking for new flatmates to share a house with.

Tôi đang tìm bạn cùng phòng mới để ở chung nhà.

my flatmates and i often cook dinner together on weekends.

Bạn cùng phòng của tôi và tôi thường nấu bữa tối cùng nhau vào cuối tuần.

we're searching for considerate flatmates who are tidy and respectful.

Chúng tôi đang tìm bạn cùng phòng chu đáo, ngăn nắp và tôn trọng.

having good flatmates can make student life much more enjoyable.

Có bạn cùng phòng tốt có thể làm cho cuộc sống sinh viên thú vị hơn nhiều.

we had a disagreement with our flatmates about the cleaning schedule.

Chúng tôi có bất đồng với bạn cùng phòng về lịch trình dọn dẹp.

my current flatmates are really friendly and easy to get along with.

Bạn cùng phòng hiện tại của tôi thực sự rất thân thiện và dễ gần.

it's important to find flatmates with similar lifestyles and interests.

Điều quan trọng là tìm bạn cùng phòng có lối sống và sở thích tương tự.

we're splitting the utility bills with our flatmates equally.

Chúng tôi chia đều chi phí tiện ích với bạn cùng phòng.

i'm moving in with some new flatmates next month.

Tôi sẽ chuyển đến ở với một số bạn cùng phòng mới vào tháng tới.

our flatmates threw a surprise birthday party for me!

Bạn cùng phòng của tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho tôi!

we need flatmates who are responsible and pay rent on time.

Chúng tôi cần bạn cùng phòng có trách nhiệm và trả tiền thuê nhà đúng hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay